Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(tượng thanh) âm thanh cào; xé vải; tiếng lốp xe rít
(tượng thanh) dùng trong 喀嚓[ka1 cha1] và 啪嚓[pa1 cha1]; cách đọc ở Đài Loan: [ca1]
(tượng thanh) âm thanh cào; xé vải; tiếng lốp xe rít
nếm; trải nghiệm (biến thể của 嘗|尝[chang2])
hắt xì
hắt xì
than khóc; gào khóc (thành ngữ)
biến thể của 號啕|号啕[hao2 tao2]
gào khóc; khóc lóc; than khóc; hú hét; cũng viết là 號哭|号哭[hao2 ku1]
hú hét; la hét
tru; hú
nhấp
biến thể cũ của 咄[duo1]
dọa cho chạy mất
sợ mất mật; sợ cứng đờ
sợ đến mất trí
ngất đi vì sợ; bị doạ đến bất tỉnh; sốc nặng
sợ đến run rẩy
bị khiếp sợ; doạ ai đó sợ hãi
(Đài Loan) ấn tượng (từ tiếng Đài Loan 削削叫, phát âm Tai-lo [siah-siah-kiò])
hù dọa; làm cho sợ hãi
làm cho khiếp sợ; dọa ai đó
bị dọa sợ
làm cho sợ; hãi hùng; đáng sợ
giật mình; làm cho ai sợ hãi; sợ muốn chết
làm hoảng sợ; dọa
dọa; dọa dẫm; đe dọa; (thán từ biểu thị sự không tán thành) chậc chậc; (thán từ biểu thị sự kinh ngạc)
âm thanh; tiếng ồn
lí nhí
(thán từ biểu thị sự ngạc nhiên)