Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cười lớn
ợ chua (thuật ngữ y học)
ợ chua thối với trào ngược axit dạ dày (thuật ngữ y học)
ợ hơi thối rữa (thuật ngữ y học)
ợ hơi khí chua thối rữa (thuật ngữ y học)
ợ hơi thối rữa (thuật ngữ y học)
ợ hơi và nôn nghịch dòng (thuật ngữ y học)
ợ hơi và nuốt axit (thuật ngữ y học)
ợ
(thán từ tiếc nuối)
kêu la
thực khuẩn thể; thực khuẩn
nghĩa đen: không thể cắn rốn của chính mình (thành ngữ); nghĩa bóng: quá muộn để hối tiếc
cắn
ngấu nghiến; cắn
ừ (thán từ biểu thị sự tán thành); ợ
nhiễu hình ảnh
(loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú châu Á (Eudynamys scolopaceus)
máy phát nhạc lớn; máy cassette lớn
tiếng ầm ĩ; tiếng ồn; nhiễu (trong tín hiệu)
tiếng ồn ào; tiếng huyên náo
ô nhiễm tiếng ồn
tiếng ồn
(loài chim ở Trung Quốc) chích lau ồn ào (Acrocephalus stentoreus)
(văn học) (chim hoặc côn trùng) hót hoặc kêu; (hình thức kết hợp) tạo ra tiếng ồn ầm ĩ
biến thể của 厄運|厄运[e4 yun4]
tin ai đó qua đời; tin buồn
ác mộng
kinh ngạc
lòng khoan dung