Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
huò

(thán từ) ô!

Từ vựng

(văn học) uống; nuốt

Từ vựng
níng

dặn dò

Từ vựng
噼里啪啦
pī li pā lā

(từ tượng thanh) lách tách và lộp bộp; lộp độp

Cụm từ
噼啪
pī pā

xem 劈啪[pi1 pa1]

Cụm từ

mông trẻ em (đặc biệt trong tiếng Quảng Đông); (từ tượng thanh) rắc, tát, vỗ, lạch cạch, v.v

Từ vựng
噻嗪
sāi qín

thiazine (hóa học) (từ mượn)

Cụm từ
噻唑
sāi zuò

thiazole (hóa học)

Cụm từ
噻吩
sāi fēn

thiophene (hóa học) (từ mượn)

Cụm từ
sāi

dùng trong phiên âm

Từ vựng
当当车
dāng dāng chē

(thông tục) xe điện, đặc biệt là xe điện Bắc Kinh trong giai đoạn hoạt động 1924-1956; cũng viết 鐺鐺車|铛铛车[dang1 dang1 che1]

Cụm từ
当当
dāng dāng

(từ tượng thanh) đing đông

Cụm từ
当啷
dāng lāng

(từ tượng thanh) âm thanh kim loại; âm loảng xoảng

Cụm từ
dāng

(từ tượng thanh) đong; đinh đong (chuông)

Từ vựng
吨级
dūn jí

trọng tải; hạng theo tấn (của tàu chở khách)

Cụm từ
吨数
dūn shù

trọng tải tính bằng tấn

Cụm từ
吨公里
dūn gōng lǐ

tấn-kilômét (đơn vị đo năng lực hệ thống vận chuyển)

Cụm từ
吨位
dūn wèi

trọng tải tính bằng tấn

Cụm từ
dūn

tấn (từ mượn); tiếng Đài Loan đọc là [dun4]

Từ vựng
hèn

thán từ biểu thị không đồng ý, trách móc hoặc không hài lòng

Từ vựng
噶霏
gá fēi

cà phê (từ mượn) (cũ)

Cụm từ
噶隆
gá lóng

quan chức chính phủ Tây Tạng; giống như 噶布倫|噶布伦

Cụm từ
噶举派
Gá jǔ pài

phái Geju (Tạng: truyền lời Phật) của Phật giáo Tây Tạng

Cụm từ
噶当派
Gá dāng pài

phái Bkar-dgam-pa của Phật giáo Tây Tạng

Cụm từ
噶玛兰族
Gá mǎ lán zú

Kavalan, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan

Cụm từ
噶玛兰
Gá mǎ lán

Kavalan, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan; tên cũ của huyện Nghi Lan 宜蘭|宜兰[Yi2 lan2], Đài Loan; Kavalan, một thương hiệu rượu whisky single malt từ Đài Loan

Cụm từ
噶尔县
Gá ěr xiàn

huyện Gar ở địa khu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tây Tạng: Sgar rdzong

Cụm từ
噶尔
Gá ěr

huyện Gar ở địa khu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tây Tạng: Sgar rdzong

Cụm từ
噶拉·多杰·仁波切
Gá lā · Duō jié · Rén bō qiè

Garab Dorje Rinpoche, các nhà lãnh đạo tôn giáo kế tục của Bhutan

Cụm từ
噶拉
gá lā

(từ tượng thanh); giống như 噶喇[ga2 la3]

Cụm từ