Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(thán từ) ô!
(văn học) uống; nuốt
dặn dò
(từ tượng thanh) lách tách và lộp bộp; lộp độp
xem 劈啪[pi1 pa1]
mông trẻ em (đặc biệt trong tiếng Quảng Đông); (từ tượng thanh) rắc, tát, vỗ, lạch cạch, v.v
thiazine (hóa học) (từ mượn)
thiazole (hóa học)
thiophene (hóa học) (từ mượn)
dùng trong phiên âm
(thông tục) xe điện, đặc biệt là xe điện Bắc Kinh trong giai đoạn hoạt động 1924-1956; cũng viết 鐺鐺車|铛铛车[dang1 dang1 che1]
(từ tượng thanh) đing đông
(từ tượng thanh) âm thanh kim loại; âm loảng xoảng
(từ tượng thanh) đong; đinh đong (chuông)
trọng tải; hạng theo tấn (của tàu chở khách)
trọng tải tính bằng tấn
tấn-kilômét (đơn vị đo năng lực hệ thống vận chuyển)
trọng tải tính bằng tấn
tấn (từ mượn); tiếng Đài Loan đọc là [dun4]
thán từ biểu thị không đồng ý, trách móc hoặc không hài lòng
cà phê (từ mượn) (cũ)
quan chức chính phủ Tây Tạng; giống như 噶布倫|噶布伦
phái Geju (Tạng: truyền lời Phật) của Phật giáo Tây Tạng
phái Bkar-dgam-pa của Phật giáo Tây Tạng
Kavalan, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
Kavalan, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan; tên cũ của huyện Nghi Lan 宜蘭|宜兰[Yi2 lan2], Đài Loan; Kavalan, một thương hiệu rượu whisky single malt từ Đài Loan
huyện Gar ở địa khu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tây Tạng: Sgar rdzong
huyện Gar ở địa khu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tây Tạng: Sgar rdzong
Garab Dorje Rinpoche, các nhà lãnh đạo tôn giáo kế tục của Bhutan
(từ tượng thanh); giống như 噶喇[ga2 la3]