诗篇
một bài thơ; một tác phẩm thơ; ví von: sử thi (so với sử thi lịch sử); sách Thi Thiên trong Kinh Thánh
một bài thơ; một tác phẩm thơ; ví von: sử thi (so với sử thi lịch sử); sách Thi Thiên trong Kinh Thánh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Kinh Thi, tập thơ cổ của Trung Quốc và là một trong Ngũ Kinh của Nho giáo 五經|五经[Wu3 jing1]
›诗画shī huàthơ và nghệ thuật hội họa; tác phẩm nghệ thuật kết hợp tranh và thơ
›诗礼Shī LǐKinh Thi 書經|书经[Shu1 jing1] và Kinh Lễ 禮記|礼记[Li3 ji4]; người có văn hóa, học vấn uyên thâm
›诗圣shī shèng"thánh thơ", danh hiệu của Đỗ Phủ 杜甫[Du4 Fu3]
›诗歌shī gēbài thơ; LT:本[ben3],首[shou3],段[duan4]
›诗话shī huàghi chép về thơ, một thể loại tiểu luận gồm bình luận không chính thức về bài thơ, nhà thơ và cuộc đời của…
›诗书Shī ShūKinh Thi 詩經|诗经[Shi1 jing1] và Thượng Thư 書經|书经[Shu1 jing1]
›诗曰shī yuēmột bài thơ rằng:
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.