Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nhóm dân tộc Tajik; Tajikistan, nước cộng hòa thuộc Liên Xô cũ giáp Tân Cương và Afghanistan
tháp kiểm soát
thaler hoặc taler (đơn vị tiền tệ của các nước Đức từ thế kỷ 15-19) (từ mượn)
tiếng Tagalog
trang trí Phật giáo trên tầng cao của bảo tháp
Taliban, tổ chức Hồi giáo nổi lên vào giữa những năm 1990 ở Afghanistan
Talleyrand (tên); Hoàng tử Charles Maurice de Talleyrand-Périgord (1754-1838), nhà ngoại giao Pháp
Chùa Lhagang ở huyện Dartsendo 康定縣|康定县[Kang1 ding4 xian4], châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên
Thảo nguyên Lhagang ở huyện Dartsendo 康定縣|康定县[Kang1 ding4 xian4], châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên
Taklamakan (sa mạc)
Sa mạc Taklamakan, Tân Cương
thị trấn Taxkorgan ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây
huyện tự trị Tadjik Taxkorgan (Tashqurqan Tajik aptonom nahiyisi) ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây
huyện tự trị Tadjik Taxkorgan (Tashqurqan Tajik aptonom nahiyisi) ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây
Tashkent, thủ đô của Uzbekistan
chùa tháp; tháp; LT:座[zuo4]
trát vữa; quét vôi (tường)
chuồng gà
nhựa acetal; Delrin; nhựa polyvinyl clorua không hóa dẻo (uPVC hay PVC cứng)
tạo mẫu; đúc khuôn; (nghĩa bóng) tạo dựng (một nhân vật, một thị trường, một hình ảnh,...); (nghĩa bóng) (văn học) khắc họa (bằng lời)
điêu khắc cơ thể (giảm cân và tập luyện)
xe scooter (Đài Loan)
đường chạy điền kinh tổng hợp; đường chạy tartan
túi nhựa (Đài Loan)
thuốc nổ dẻo
thuốc nổ dẻo
nhựa tổng hợp; keo nhựa; (Đài Loan) nhựa
màng nhựa (viết tắt của 塑料薄膜[su4 liao4 bo2 mo2])
túi nhựa
"siêu nhựa" (thuật ngữ dùng để chỉ Teflon)