塔勒
thaler hoặc taler (đơn vị tiền tệ của các nước Đức từ thế kỷ 15-19) (từ mượn)
thaler hoặc taler (đơn vị tiền tệ của các nước Đức từ thế kỷ 15-19) (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhóm dân tộc Tajik; Tajikistan, nước cộng hòa thuộc Liên Xô cũ giáp Tân Cương và Afghanistan
›塔加路族语Tǎ jiā lù zú yǔtiếng Tagalog
›塔台tǎ táitháp kiểm soát
›塔刹tǎ chàtrang trí Phật giáo trên tầng cao của bảo tháp
›塔利班Tǎ lì bānTaliban, tổ chức Hồi giáo nổi lên vào giữa những năm 1990 ở Afghanistan
›塔吉克人Tǎ jí kè rénngười Tajik
›塔列朗Tǎ liè lǎngTalleyrand (tên); Hoàng tử Charles Maurice de Talleyrand-Périgord (1754-1838), nhà ngoại giao Pháp
›塔吉克斯坦Tǎ jí kè sī tǎnTajikistan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.