塔利班
Taliban, tổ chức Hồi giáo nổi lên vào giữa những năm 1990 ở Afghanistan
Taliban, tổ chức Hồi giáo nổi lên vào giữa những năm 1990 ở Afghanistan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trang trí Phật giáo trên tầng cao của bảo tháp
›塔吉克Tǎ jí kènhóm dân tộc Tajik; Tajikistan, nước cộng hòa thuộc Liên Xô cũ giáp Tân Cương và Afghanistan
›塔列朗Tǎ liè lǎngTalleyrand (tên); Hoàng tử Charles Maurice de Talleyrand-Périgord (1754-1838), nhà ngoại giao Pháp
›塔公寺Tǎ gōng sìChùa Lhagang ở huyện Dartsendo 康定縣|康定县[Kang1 ding4 xian4], châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên
›塔加路族语Tǎ jiā lù zú yǔtiếng Tagalog
›塔公Tǎ gōngThảo nguyên Lhagang ở huyện Dartsendo 康定縣|康定县[Kang1 ding4 xian4], châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên
›塔勒tǎ lèthaler hoặc taler (đơn vị tiền tệ của các nước Đức từ thế kỷ 15-19) (từ mượn)
›塔克拉马干Tǎ kè lā mǎ gānTaklamakan (sa mạc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.