Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

塔 là gì?

[tǎ] có nghĩa là chùa tháp; tháp; LT:座[zuo4].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 塔 trong tiếng Việt

  1. chùa tháp
  2. tháp
  3. LT:座[zuo4]

Cách đọc và ghi nhớ 塔

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chùa tháp; tháp; LT:座[zuo4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan