Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bôi nhọ; làm lem luốc
sơn
bôi; trét; thoa; dán (thuốc mỡ)
bút xoá
thay đổi (văn bản); thay đổi bằng cách sơn đè; sửa (bằng bút xoá)
phết (để lên bánh mì, v.v.)
sơn; bôi; thoa (trang điểm,...); vẽ nguệch ngoạc; xóa; phủ nhận
con đường; lối đi
lớp bảo vệ; lớp phủ
bôi; vẽ bậy (graffiti)
họa sĩ; nghệ sĩ
xóa đi (một số từ, hoặc phần của bức tranh,...) bằng bút xóa, mực, sơn,...; sơn chèn; sơn đè
chỉnh sửa (văn bản)
bôi (sơn,...); bôi lem; trét; xóa; viết nguệch ngoạc; viết cẩu thả; (văn học) bùn; đường phố
bão bụi
bụi bay (tiếng địa phương); bụi
(ẩm thực) hương vị húng quế (viết tắt của 九層塔香|九层塔香[jiu3 ceng2 ta3 xiang1]); nhang hình nón
Bồn địa Tarim ở phía nam Tân Cương
Sông Tarim ở Tân Cương
Bồn địa Tarim ở phía nam Tân Cương
Antananarivo, thủ đô của Madagascar
Tadich (tên); Boris Tadić (1958-), chính trị gia Serbia, tổng thống 2004-2012
lá bài tarot; Tarouca
tarot (từ mượn)
Tabasco (bang miền nam Mexico)
Tamar (tên)
chùa Kumbum ở Thanh Hải
huyện Tahe ở châu địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang
huyện Tahe ở châu địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang
tháp (của tòa nhà)