Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
vùng ngoài Vạn Lý Trường Thành (cổ)
Salem, thủ phủ của Oregon; Salem, thành phố ở Massachusetts; Salem, thành phố ở Ấn Độ
Senegal
chặn lại; nhét; đối phó với
ải chiến lược; vị trí biên giới chiến thuật
bờ ruộng; ranh giới của một cánh đồng
xương khô trong mộ (thành ngữ); đã chết và chôn
mô mả (biến thể của 冢[zhong3])
thực sự
bồ nông (Morus bassanus); chim điên; chim ó biển
cá trê Hồng Kông (Clarias fuscus)
cá trê (họ Clariidae)
Khu vực từng là Đường Cô của Thiên Tân, nay là một phần của khu bán tỉnh Tân khu Tân Hải 濱海新區|滨海新区[Bin1 hai3 xin1 qu1]
Khu vực từng là Đường Cô của Thiên Tân, nay là một phần của khu bán tỉnh Tân khu Tân Hải 濱海新區|滨海新区[Bin1 hai3 xin1 qu1]
ao hoặc đập tưới tiêu
đê; bờ kè; hồ hoặc ao; bể tắm nước nóng
biến thể của 塗鴉|涂鸦[tu2 ya1]; vẽ bậy; nguệch ngoạc; thư pháp kém; viết xấu; viết nguệch ngoạc
vẽ bậy; nguệch ngoạc; thư pháp kém; viết xấu; viết nguệch ngoạc
chất phủ; chất hoàn thiện
sơn phủ, mạ v.v.; trát lên; lớp phủ trang trí; hoàn thiện; lớp veneer
trang trí sơn; lớp sơn bên ngoài (trên máy bay hoặc xe của công ty)
phủ; lớp che; phết lên
trang điểm; làm cho đẹp lên
loại sơn trắng bôi lên thân cây để bảo vệ cây khỏi sự phá hoại của côn trùng, v.v
mẫu phết (mẫu y tế); lam kính hiển vi
khốn khổ tột cùng; trong cảnh cực kỳ đau khổ
nước bùn trong ao hoặc hồ
bàn phết keo (dán giấy tường)
xức dầu
bôi mỡ; bôi dầu; phết dầu (nấu ăn)