塔里木
Bồn địa Tarim ở phía nam Tân Cương
Bồn địa Tarim ở phía nam Tân Cương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bồn địa Tarim ở phía nam Tân Cương
›塔里木河Tǎ lǐ mù HéSông Tarim ở Tân Cương
›塔瓦斯科Tǎ wǎ sī kēTabasco (bang miền nam Mexico)
›塔河县Tǎ hé xiànhuyện Tahe ở châu địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang
›塔河Tǎ héhuyện Tahe ở châu địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang
›塔那那利佛Tǎ nà nà lì fóAntananarivo, thủ đô của Madagascar
›塔迪奇Tǎ dí qíTadich (tên); Boris Tadić (1958-), chính trị gia Serbia, tổng thống 2004-2012
›塔罗卡tǎ luó kǎlá bài tarot; Tarouca
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.