Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng

dùng trong 壓根兒|压根儿[ya4 gen1 r5] và 壓馬路|压马路[ya4 ma3 lu4] và 壓板|压板[ya4 ban3]

Từ vựng
ài

bụi; bùn

Từ vựng
壑谷
hè gǔ

địa hình trũng ẩm ướt

Cụm từ
壑沟
hè gōu

mương; dải nước hẹp; hào nước

Cụm từ

hẻm núi; thung lũng; tiếng Đài Loan đọc là [huo4]

Từ vựng
xūn

nhạc cụ cổ bằng sứ thổi hơi

Từ vựng
rǎng

biến thể Nhật Bản của 壤[rang3]

Từ vựng
dàng

(phương ngữ) bờ đất trong sông hoặc ruộng (để tưới tiêu)

Từ vựng
huài

biến thể Nhật Bản của 壞|坏[huai4]

Từ vựng
𡒄
lǎn

thất vọng

Từ vựng
tán

bàn thờ; bục; bục giảng; (dùng trong từ phức) giới (thể thao, văn học, v.v.)

Từ vựng

luống đất nổi (trồng cây)

Từ vựng
壅蔽
yōng bì

(văn học) che phủ; che giấu; ẩn khỏi tầm nhìn

Cụm từ
壅塞
yōng sè

biến thể của 擁塞|拥塞[yong1 se4]

Cụm từ
yōng

cản trở; lấp kín; đắp đất quanh gốc cây

Từ vựng

biến thể sai của 野[ye3]

Từ vựng
壁龛
bì kān

hốc tường

Cụm từ
壁虱
bì shī

ve; bọ giường

Cụm từ
壁虎
bì hǔ

thằn lằn; thạch sùng

Cụm từ
壁网球
bì wǎng qiú

môn jai alai (thể thao)

Cụm từ
壁纸
bì zhǐ

hình nền

Cụm từ
壁立
bì lì

(vách đá, v.v.) dựng đứng; nhô lên dốc đứng

Cụm từ
壁癌
bì ái

nấm mốc dai dẳng trên tường; hiện tượng thăng hoa muối

Cụm từ
壁画
bì huà

tranh tường; bích họa

Cụm từ
壁球
bì qiú

môn bóng quần

Cụm từ
壁炉
bì lú

lò sưởi

Cụm từ
壁灯
bì dēng

đèn tường; đèn gắn tường; LT:盞|盏[zhan3]

Cụm từ
壁毯
bì tǎn

thảm trang trí treo tường

Cụm từ
壁橱
bì chú

tủ âm tường; tủ quần áo

Cụm từ
壁架
bì jià

kệ

Cụm từ