Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
壁效应
bì xiào yìng

hiệu ứng thành

Cụm từ
壁挂
bì guà

tranh treo tường

Cụm từ
壁厢
bì xiāng

bên; ngang; bên cạnh; cạnh

Cụm từ
壁垒森严
bì lěi sēn yán

bảo vệ nghiêm ngặt; củng cố mạnh mẽ; chia rẽ sâu sắc

Cụm từ
壁垒一新
bì lěi yī xīn

phòng thủ được sắp xếp chặt chẽ (thành ngữ)

Thành ngữ
壁垒
bì lěi

thành lũy; rào cản

Cụm từ
壁塞
bì sāi

nở tường; tắc kê

Cụm từ
壁报
bì bào

báo tường

Cụm từ
壁助
bì zhù

giúp đỡ; trợ lý

Cụm từ

tường; thành lũy

Từ vựng
垦荒
kěn huāng

khai hoang (cho nông nghiệp)

Cụm từ
垦耕
kěn gēng

khai khẩn để canh tác (đất hoang, đất bùn lầy, v.v.)

Cụm từ
垦殖
kěn zhí

khai hoang đất để canh tác

Cụm từ
垦利区
Kěn lì Qū

Quận Kenli ở Đông Doanh 東營|东营[Dong1 ying2], Sơn Đông

Cụm từ
垦利
Kěn lì

Quận Kenli ở Đông Doanh 東營|东营[Dong1 ying2], Sơn Đông

Cụm từ
垦丁国家公园
Kěn dīng Guó jiā Gōng yuán

Vườn quốc gia Kenting trên bán đảo Hằng Xuân 恆春半島|恒春半岛[Heng2 chun1 Ban4 dao3], huyện Bình Đông, nam Đài Loan

Cụm từ
垦丁
Kěn dīng

Kenting, một công viên quốc gia ở mũi phía nam Đài Loan, nổi tiếng là điểm đến du lịch (viết tắt của 墾丁國家公園|垦丁国家公园[Ken3 ding1 Guo2 jia1 Gong1 yuan2])

Viết tắt
kěn

khai hoang (đất); canh tác

Từ vựng

(dạng kết hợp) gạch chưa nung; (dạng kết hợp) than bánh (làm từ than, v.v.); cách đọc ở Đài Loan: [ji2]

Từ vựng
qiáng

biến thể của 牆|墙[qiang2], tường

Từ vựng
ào

lô đất xây dựng

Từ vựng
da

dùng trong 圪墶|圪垯[ge1da5]

Từ vựng
tán

biến thể cũ của 壜[tan2]

Từ vựng
坟头
fén tóu

gò chôn cất

Cụm từ
坟穴
fén xué

mộ

Cụm từ
坟山
fén shān

nghĩa trang đồi; nghĩa địa; mộ; gò mộ; bức tường thấp sau mộ truyền thống

Cụm từ
坟墓
fén mù

mộ; mộ phần

Cụm từ
坟茔
fén yíng

mộ; mộ phần; nghĩa trang; nghĩa địa; nghĩa bóng: quê quán (nơi an táng tổ tiên)

Cụm từ
坟场
fén chǎng

nghĩa trang

Cụm từ
坟地
fén dì

nghĩa trang; nghĩa địa

Cụm từ