Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
壁灯壁燈

bì dēng

壁灯 là gì?

壁灯 [bì dēng] có nghĩa là đèn tường; đèn gắn tường; LT:盞|盏[zhan3].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 壁灯 trong tiếng Việt

  1. đèn tường
  2. đèn gắn tường
  3. LT:盞|盏[zhan3]

Cách đọc và ghi nhớ 壁灯

壁灯 được đọc là bì dēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đèn tường; đèn gắn tường; LT:盞|盏[zhan3]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan