壁灯 là gì?
壁灯 [bì dēng] có nghĩa là đèn tường; đèn gắn tường; LT:盞|盏[zhan3].
Nghĩa của từ 壁灯 trong tiếng Việt
- đèn tường
- đèn gắn tường
- LT:盞|盏[zhan3]
Cách đọc và ghi nhớ 壁灯
壁灯 được đọc là bì dēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đèn tường; đèn gắn tường; LT:盞|盏[zhan3]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .