压
dùng trong 壓根兒|压根儿[ya4 gen1 r5] và 壓馬路|压马路[ya4 ma3 lu4] và 壓板|压板[ya4 ban3]
dùng trong 壓根兒|压根儿[ya4 gen1 r5] và 壓馬路|压马路[ya4 ma3 lu4] và 壓板|压板[ya4 ban3]
压 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “đè” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 压 cùng cụm 压力 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là yā, từ thường mang nghĩa “đè”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữKhi đọc là yà, từ thường mang nghĩa “dùng trong 壓根兒|压根儿[ya4 gen1 r5] và 壓馬路|压马路[ya4 ma3 lu4] và 壓板|压板[ya4 ban3]”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
áp lực
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.áp bức
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nén; sự nén
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đàn áp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cản trở; lấp kín; đắp đất quanh gốc cây
›野yěbiến thể sai của 野[ye3]
›壱yībiến thể tiếng Nhật của 壹[yi1]
›壹yīmột (chữ số chống gian lận của ngân hàng)
›墉yōngtường thành; tường bao
›塬yuáncao nguyên, đặc biệt là Cao nguyên Hoàng Thổ ở tây bắc Trung Quốc 黃土高原|黄土高原[Huang2 tu3 Gao1 yuan2]
›塩yánbiến thể tiếng Nhật của 鹽|盐
›茔yíng(văn học) một ngôi mộ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.