夜间
ban đêm; tối hoặc đêm (ví dụ: lớp học)
ban đêm; tối hoặc đêm (ví dụ: lớp học)
夜间 thường mang nghĩa “ban đêm”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 夜间, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Đài Loan) chương trình học buổi tối (ở trường đại học); trường học ban đêm
›夜游yè yóuđi đến nơi nào đó vào ban đêm; thực hiện chuyến đi ban đêm đến (một nơi); mộng du
›夜惊yè jīngchứng hoảng sợ ban đêm; chứng kinh hãi khi ngủ
›夜视yè shìtầm nhìn ban đêm
›夜阑yè lánđêm khuya; giữa đêm khuya
›夜阑珊yè lán shānđêm khuya
›夜视镜yè shì jìngthiết bị nhìn đêm
›夜鸟yè niǎochim hoạt động về đêm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.