Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
gió lớn; Lượng từ: 場|场[chang2]
(thành ngữ) thể hiện đầy đủ khả năng của mình
thể hiện kỹ năng hay năng lực đáng kể; phát huy hết khả năng xuất sắc
loại chính; lớp chính; danh mục chính
Bồ Tát Địa Tạng Đại Nguyện, vị Bồ Tát với đại nguyện cứu độ tất cả chúng sinh trước khi chứng quả Bồ Đề; cũng dịch là Bồ Tát Kho Tàng Địa, Bồ Tát Dạ Thai, hoặc Bồ Tát Địa Tạng
nói ngắn gọn về chuyện dài; xử lý sơ sài một vấn đề phức tạp; bóng gió coi việc quan trọng như chuyện nhỏ
đinh bấm; đinh ghim; đinh mũ
máy chụp ảnh dán
ông chủ
ảnh chụp đầu và vai (đặc biệt là ảnh chính thức dùng trong hộ chiếu, thẻ ID, v.v.)
đầu to; mặt nạ hình đầu to; đầu lớn của cái gì; phần chính; phần lớn nhất; người bị lừa; người ngốc; (cổ) đồng xu bạc với hình bán thân của Viên Thế Khải 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3]…
hạng mục chính (của chương trình)
nhóm vần (nhóm các ký tự có vần điệu giống nhau trong sách vần)
Korean Air, hãng hàng không chính của Hàn Quốc
Đại Hàn Dân Quốc (Hàn Quốc)
Đế quốc Đại Hàn, từ sau khi triều đại Joseon sụp đổ năm 1897 đến khi bị Nhật Bản sáp nhập năm 1910
diện tích lớn; (bóng) (vấn đề) (xảy ra) trên quy mô lớn
Núi Đại Thanh ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông
sương mù dày đặc
Đại Tuyết, tiết khí thứ 21 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ 7-21 tháng 12
mưa như trút; nước mưa đổ xuống xối xả
mưa to; Lượng từ: 場|场[chang2]
đang đối mặt với tai họa sắp xảy ra (thành ngữ); tai họa đang rình rập
sống sót sau tai họa lớn ắt sẽ có phúc về sau (tục ngữ)
vừa thoát khỏi tai ương
thảm họa lớn
khu nhà có nhiều gia đình sống chung
hỗn hợp; lộn xộn; tạp nham
Thị trấn Daya hoặc Taya ở huyện Taichung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
một trong ba phần chính của Kinh Thi 詩經|诗经