Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
大风
dà fēng

gió lớn; Lượng từ: 場|场[chang2]

Cụm từ
大显身手
dà xiǎn shēn shǒu

(thành ngữ) thể hiện đầy đủ khả năng của mình

Thành ngữ
大显神通
dà xiǎn shén tōng

thể hiện kỹ năng hay năng lực đáng kể; phát huy hết khả năng xuất sắc

Cụm từ
大类
dà lèi

loại chính; lớp chính; danh mục chính

Cụm từ
大愿地藏菩萨
Dà yuàn Dì zàng Pú sà

Bồ Tát Địa Tạng Đại Nguyện, vị Bồ Tát với đại nguyện cứu độ tất cả chúng sinh trước khi chứng quả Bồ Đề; cũng dịch là Bồ Tát Kho Tàng Địa, Bồ Tát Dạ Thai, hoặc Bồ Tát Địa Tạng

Cụm từ
大题小作
dà tí xiǎo zuò

nói ngắn gọn về chuyện dài; xử lý sơ sài một vấn đề phức tạp; bóng gió coi việc quan trọng như chuyện nhỏ

Cụm từ
大头钉
dà tóu dīng

đinh bấm; đinh ghim; đinh mũ

Cụm từ
大头贴
dà tóu tiē

máy chụp ảnh dán

Cụm từ
大头目
dà tóu mù

ông chủ

Cụm từ
大头照
dà tóu zhào

ảnh chụp đầu và vai (đặc biệt là ảnh chính thức dùng trong hộ chiếu, thẻ ID, v.v.)

Cụm từ
大头
dà tóu

đầu to; mặt nạ hình đầu to; đầu lớn của cái gì; phần chính; phần lớn nhất; người bị lừa; người ngốc; (cổ) đồng xu bạc với hình bán thân của Viên Thế Khải 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3]…

Cụm từ
大项
dà xiàng

hạng mục chính (của chương trình)

Cụm từ
大韵
dà yùn

nhóm vần (nhóm các ký tự có vần điệu giống nhau trong sách vần)

Cụm từ
大韩航空
Dà hán Háng kōng

Korean Air, hãng hàng không chính của Hàn Quốc

Cụm từ
大韩民国
Dà hán Mín guó

Đại Hàn Dân Quốc (Hàn Quốc)

Cụm từ
大韩帝国
Dà hán Dì guó

Đế quốc Đại Hàn, từ sau khi triều đại Joseon sụp đổ năm 1897 đến khi bị Nhật Bản sáp nhập năm 1910

Cụm từ
大面积
dà miàn jī

diện tích lớn; (bóng) (vấn đề) (xảy ra) trên quy mô lớn

Cụm từ
大青山
Dà qīng Shān

Núi Đại Thanh ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông

Cụm từ
大雾
dà wù

sương mù dày đặc

Cụm từ
大雪
Dà xuě

Đại Tuyết, tiết khí thứ 21 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ 7-21 tháng 12

Cụm từ
大雨如注
dà yǔ rú zhù

mưa như trút; nước mưa đổ xuống xối xả

Cụm từ
大雨
dà yǔ

mưa to; Lượng từ: 場|场[chang2]

Cụm từ
大难临头
dà nàn lín tóu

đang đối mặt với tai họa sắp xảy ra (thành ngữ); tai họa đang rình rập

Thành ngữ
大难不死,必有后福
dà nàn bù sǐ , bì yǒu hòu fú

sống sót sau tai họa lớn ắt sẽ có phúc về sau (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
大难不死
dà nàn bù sǐ

vừa thoát khỏi tai ương

Cụm từ
大难
dà nàn

thảm họa lớn

Cụm từ
大杂院
dà zá yuàn

khu nhà có nhiều gia đình sống chung

Cụm từ
大杂烩
dà zá huì

hỗn hợp; lộn xộn; tạp nham

Cụm từ
大雅乡
Dà yǎ Xiāng

Thị trấn Daya hoặc Taya ở huyện Taichung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
大雅
dà yǎ

một trong ba phần chính của Kinh Thi 詩經|诗经

Cụm từ