Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
天柱县
Tiān zhù xiàn

huyện Thiên Trụ ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
天柱
tiān zhù

cột chống trời

Cụm từ
天朝
Tiān cháo

Thiên Triều, danh hiệu triều cống phong cho Trung Hoa thời đế quốc; Thiên Quốc Thái Bình

Cụm từ
天有不测风云,人有旦夕祸福
tiān yǒu bù cè fēng yún , rén yǒu dàn xī huò fú

vận may khó lường như thời tiết, mỗi ngày có thể mang đến may mắn hoặc tai họa (thành ngữ); điều bất ngờ có thể xảy ra bất cứ lúc nào

Thành ngữ
天书
tiān shū

chiếu chỉ hoàng gia; sách trời (mê tín); chữ viết khó đọc hoặc không rõ; rối rắm khó hiểu

Cụm từ
天晓得
tiān xiǎo de

Trời biết!

Cụm từ
天时地利人和
tiān shí dì lì rén hé

thời gian, địa thế và điều kiện xã hội đều thuận lợi (thành ngữ); thời điểm tốt để xuất quân

Thành ngữ
天时
tiān shí

thời gian; thời điểm thích hợp; điều kiện thời tiết; vận mệnh; dòng thời gian; trật tự tự nhiên của trời

Cụm từ
天星码头
Tiān xīng mǎ tóu

bến phà Star Ferry, Hồng Kông

Cụm từ
天明
tiān míng

bình minh; tảng sáng

Cụm từ
天旱
tiān hàn

hạn hán

Cụm từ
天旋地转
tiān xuán dì zhuàn

trời đất quay cuồng (thành ngữ); chóng mặt quay cuồng; bóng gió thay đổi to lớn trong thế giới

Thành ngữ
天方夜谭
tiān fāng yè tán

câu chuyện huyền ảo

Cụm từ
天方
Tiān fāng

(cổ) Ả Rập; thuộc Ả Rập

Cụm từ
天文馆
tiān wén guǎn

cung thiên văn, nhà vòm thiên văn

Cụm từ
天文学家
tiān wén xué jiā

nhà thiên văn học

Cụm từ
天文学大成
Tiān wén xué Dà chéng

tác phẩm Almagest của Ptolemy

Cụm từ
天文学
tiān wén xué

thiên văn học

Cụm từ
天文单位
tiān wén dān wèi

đơn vị thiên văn (AU)

Cụm từ
天文台
tiān wén tái

đài thiên văn

Cụm từ
天文
tiān wén

thiên văn

Cụm từ
天数
tiān shù

số ngày; số mệnh; định mệnh

Cụm từ
天敌
tiān dí

kẻ săn mồi; kẻ thù tự nhiên

Cụm từ
天择
tiān zé

chọn lọc tự nhiên

Cụm từ
天摇地转
tiān yáo dì zhuǎn

nghĩa đen: trời rung đất chuyển; sự thay đổi to lớn đang diễn ra (thành ngữ)

Thành ngữ
天才出自勤奋
tiān cái chū zì qín fèn

thiên tài xuất phát từ nỗ lực chăm chỉ; Thiên tài là một phần trăm cảm hứng và chín mươi chín phần trăm mồ hôi công sức (Thomas Edison)

Cụm từ
天才
tiān cái

tài năng; năng khiếu; thần đồng; tài giỏi; có năng khiếu

Cụm từ
天成
tiān chéng

như thể do trời tạo ra

Cụm từ
天悬地隔
tiān xuán dì gé

xem 天差地遠|天差地远[tian1 cha1 di4 yuan3]

Cụm từ
天意
tiān yì

ý trời; ý muốn của trời

Cụm từ