Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
天珠
tiān zhū

hạt dzi, một loại hạt đá được đánh giá cao ở Tây Tạng trong nhiều thế kỷ, được cho là có sức mạnh siêu nhiên

Cụm từ
天王星
Tiān wáng xīng

Sao Thiên Vương (hành tinh)

Cụm từ
天王
tiān wáng

hoàng đế; thần; tước hiệu tự xưng của Hồng Tú Toàn; xem thêm 洪秀全[Hong2 Xiu4 quan2]

Cụm từ
天狼星
Tiān láng xīng

Sirius, ngôi sao đôi trong chòm sao Đại Khuyển 大犬座

Cụm từ
天牛
tiān niú

Bọ cánh cứng dài

Cụm từ
天父
tiān fù

Cha Thiên Thượng

Cụm từ
天炉座
Tiān lú zuò

Fornax (chòm sao)

Cụm từ
天燕座
Tiān yàn zuò

Apus (chòm sao)

Cụm từ
天灯
tiān dēng

đèn trời (khinh khí cầu nhỏ dùng trong lễ hội)

Cụm từ
天煞孤星
tiān shà gū xīng

tai ương của sự tồn tại của người khác

Cụm từ
天然铀
tiān rán yóu

uranium tự nhiên

Cụm từ
天然纤维
tiān rán xiān wéi

sợi tự nhiên

Cụm từ
天然气
tiān rán qì

khí tự nhiên

Cụm từ
天然毒素
tiān rán dú sù

độc tố tự nhiên

Cụm từ
天然橡胶
tiān rán xiàng jiāo

cao su tự nhiên

Cụm từ
天然呆
tiān rán dāi

(từ mượn của tiếng Nhật "tennen boke") người lơ đãng; ngơ ngác

Cụm từ
天然
tiān rán

tự nhiên

Cụm từ
天无绝人之路
tiān wú jué rén zhī lù

Trời không tuyệt đường của người (thành ngữ); đừng tuyệt vọng, bạn sẽ tìm được lối thoát.; Đừng bao giờ bỏ cuộc.; Không bao giờ được nói chết

Thành ngữ
天灾地孽
tiān zāi dì niè

thảm họa và hiện tượng phi tự nhiên; Cảnh báo từ trời

Cụm từ
天灾人祸
tiān zāi rén huò

thiên tai và thảm họa do con người gây ra (thành ngữ)

Thành ngữ
天灾
tiān zāi

thiên tai

Cụm từ
天汉
Tiān hàn

Dải Ngân Hà

Cụm từ
天演论
tiān yǎn lùn

thuyết tiến hoá (bản dịch sớm, sau được thay bằng 進化論|进化论)

Cụm từ
天演
tiān yǎn

thay đổi tự nhiên; tiến hoá (bản dịch sớm, sau được thay bằng 進化|进化)

Cụm từ
天沟
tiān gōu

máng nước (nước mưa)

Cụm từ
天渊之别
tiān yuān zhī bié

hoàn toàn tương phản; hoàn toàn khác biệt

Cụm từ
天渊
tiān yuān

khoảng cách giữa hai cực; khác biệt một trời một vực

Cụm từ
天涯若比邻
tiān yá ruò bǐ lín

xa cách nhưng gần gũi (thành ngữ); gần gũi về tinh thần dù xa cách về địa lý

Thành ngữ
天涯海角
tiān yá hǎi jiǎo

chân trời góc bể; cách biệt nhau bởi ngàn trùng

Cụm từ
天涯比邻
tiān yá bǐ lín

xem 天涯若比鄰|天涯若比邻[tian1 ya2 ruo4 bi3 lin2]

Cụm từ