Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(thành ngữ) cho đến tận cùng thời gian
virus variola
trần nhà
nghĩa đen: hoa trên trời rơi xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: tô vẽ hoa mỹ; thổi phồng
bệnh đậu mùa; trần nhà; nhuỵ ngô; (cũ) tuyết; (tiếng địa phương) dầu mè
màu của bầu trời; thời gian trong ngày, như được chỉ ra bởi màu của bầu trời; thời tiết
lương tâm
chòm sao Argo (nay được chia thành 船底座 Thuyền Đáy và 船尾座 Thuyền Đuôi)
sân thượng
nghề nghiệp; nhiệm vụ; sứ mệnh trong đời
xem 老天爺|老天爷[lao3 tian1 ye2]
bạch tạng (người)
trời đất đảo lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn rối ren; mọi thứ bị đảo lộn
lưới trời khó thoát (thành ngữ); bẫy; lưới truy bắt
chòm sao Bắc Đẩu
Teletubbies
ăng-ten; cột ăng-ten; quan hệ với quan chức cấp cao
nghĩa đen: lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt (thành ngữ từ Lão Tử 73); nghĩa bóng: đạo trời công bằng, kẻ có tội không thoát được; luật pháp không chừa ai
nghĩa đen: lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt (thành ngữ từ Lão Tử 73); nghĩa bóng: đạo trời công bằng, kẻ có tội không thoát được; luật pháp không chừa ai
nghĩa đen: lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt (thành ngữ từ Lão Tử 73); nghĩa bóng: đạo trời công bằng, kẻ có tội không thoát được; luật pháp không chừa ai
Hệ thống giám sát video toàn quốc ở Trung Quốc
nghĩa đen: luật trời và nguyên tắc đất (thành ngữ); nghĩa bóng: đúng đắn và không thể thay đổi; tất nhiên và hiển nhiên; một điều hiển nhiên
âm thanh của thiên nhiên
mái che
Chòm sao Sagitta
huyện Tiandeng ở Chongzuo 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây
huyện Tiandeng ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây
chuột lang; chuột guinea
cây phong lữ (Pelargonium hortorum)
hoa thược dược