Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
天荒地老
tiān huāng dì lǎo

(thành ngữ) cho đến tận cùng thời gian

Thành ngữ
天花病毒
tiān huā bìng dú

virus variola

Cụm từ
天花板
tiān huā bǎn

trần nhà

Cụm từ
天花乱坠
tiān huā luàn zhuì

nghĩa đen: hoa trên trời rơi xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: tô vẽ hoa mỹ; thổi phồng

Thành ngữ
天花
tiān huā

bệnh đậu mùa; trần nhà; nhuỵ ngô; (cũ) tuyết; (tiếng địa phương) dầu mè

Cụm từ
天色
tiān sè

màu của bầu trời; thời gian trong ngày, như được chỉ ra bởi màu của bầu trời; thời tiết

Cụm từ
天良
tiān liáng

lương tâm

Cụm từ
天舟座
Tiān zhōu zuò

chòm sao Argo (nay được chia thành 船底座 Thuyền Đáy và 船尾座 Thuyền Đuôi)

Cụm từ
天台
tiān tái

sân thượng

Cụm từ
天职
tiān zhí

nghề nghiệp; nhiệm vụ; sứ mệnh trong đời

Cụm từ
天老爷
tiān lǎo ye

xem 老天爺|老天爷[lao3 tian1 ye2]

Cụm từ
天老儿
tiān lǎo r

bạch tạng (người)

Cụm từ
天翻地覆
tiān fān dì fù

trời đất đảo lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn rối ren; mọi thứ bị đảo lộn

Thành ngữ
天罗地网
tiān luó dì wǎng

lưới trời khó thoát (thành ngữ); bẫy; lưới truy bắt

Thành ngữ
天罡星
tiān gāng xīng

chòm sao Bắc Đẩu

Cụm từ
天线宝宝
Tiān xiàn Bǎo bǎo

Teletubbies

Cụm từ
天线
tiān xiàn

ăng-ten; cột ăng-ten; quan hệ với quan chức cấp cao

Cụm từ
天网恢恢,疏而不漏
tiān wǎng huī huī , shū ér bù lòu

nghĩa đen: lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt (thành ngữ từ Lão Tử 73); nghĩa bóng: đạo trời công bằng, kẻ có tội không thoát được; luật pháp không chừa ai

Thành ngữ
天网恢恢,疏而不失
tiān wǎng huī huī , shū ér bù shī

nghĩa đen: lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt (thành ngữ từ Lão Tử 73); nghĩa bóng: đạo trời công bằng, kẻ có tội không thoát được; luật pháp không chừa ai

Thành ngữ
天网恢恢
tiān wǎng huī huī

nghĩa đen: lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt (thành ngữ từ Lão Tử 73); nghĩa bóng: đạo trời công bằng, kẻ có tội không thoát được; luật pháp không chừa ai

Thành ngữ
天网
Tiān wǎng

Hệ thống giám sát video toàn quốc ở Trung Quốc

Cụm từ
天经地义
tiān jīng dì yì

nghĩa đen: luật trời và nguyên tắc đất (thành ngữ); nghĩa bóng: đúng đắn và không thể thay đổi; tất nhiên và hiển nhiên; một điều hiển nhiên

Thành ngữ
天籁
tiān lài

âm thanh của thiên nhiên

Cụm từ
天篷
tiān péng

mái che

Cụm từ
天箭座
Tiān jiàn zuò

Chòm sao Sagitta

Cụm từ
天等县
Tiān děng xiàn

huyện Tiandeng ở Chongzuo 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây

Cụm từ
天等
Tiān děng

huyện Tiandeng ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây

Cụm từ
天竺鼠
tiān zhú shǔ

chuột lang; chuột guinea

Cụm từ
天竺葵
tiān zhú kuí

cây phong lữ (Pelargonium hortorum)

Cụm từ
天竺牡丹
tiān zhú mǔ dan

hoa thược dược

Cụm từ