Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
夹袄
jiá ǎo

áo khoác lót; áo hai lớp; LT:件[jian4]

Cụm từ
夹脚拖鞋
jiá jiǎo tuō xié

dép xỏ ngón

Cụm từ
夹脚拖
jiā jiǎo tuō

dép xỏ ngón

Cụm từ
夹肢窝
gā zhi wō

nách; cũng viết là 胳肢窩|胳肢窝[ga1 zhi5 wo1]

Cụm từ
夹缝
jiā fèng

vết nứt; khe hở

Cụm từ
夹紧
jiā jǐn

kẹp chặt; giữ chặt

Cụm từ
夹竹桃
jiā zhú táo

cây trúc đào (Nerium indicum); tiếng Đài Loan đọc là [jia4 zhu2 tao2]

Cụm từ
夹盘
jiā pán

mâm cặp (cho máy khoan,...)

Cụm từ
夹当儿
jiā dāng r

biến thể er hoá của 夾當|夹当[jia1 dang1]

Cụm từ
夹当
jiā dāng

thời khắc quan trọng; thời điểm then chốt

Cụm từ
夹生饭
jiā shēng fàn

cơm nửa chín; (nghĩa bóng) công việc làm dở, khó hoàn thành vì lúc đầu làm không đúng; Phát âm ở Đài Loan [jia4 sheng5 fan4]

Cụm từ
夹生
jiā shēng

nửa chín; (nghĩa bóng) chưa hoàn thành, chưa giải quyết, chưa phát triển hoàn toàn, v.v.; Phát âm ở Đài Loan [jia4 sheng5]

Cụm từ
夹江县
Jiā jiāng xiàn

huyện Gia Giang ở Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên

Cụm từ
夹江
Jiā jiāng

huyện Gia Giang ở Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên

Cụm từ
夹棍
jiā gùn

dụng cụ tra tấn ép chân

Cụm từ
夹板
jiā bǎn

tấm ván gỗ dùng để ép vật gì đó; (y học) nẹp

Cụm từ
夹断
jiā duàn

cắt ngắn; bóp đứt

Cụm từ
夹攻
jiā gōng

tấn công từ hai phía; di chuyển gọng kìm; tấn công hội tụ; tấn công sườn; đòn chĩa trong cờ vua, với một quân tạo hai mối đe dọa

Cụm từ
夹击
jiā jī

tấn công gọng kìm; tấn công từ hai hoặc nhiều phía; tấn công hội tụ; tấn công sườn; đòn chĩa trong cờ vua, với một quân tạo hai mối đe dọa

Cụm từ
夹持
jiā chí

kẹp; cái kẹp

Cụm từ
夹批
jiā pī

chú thích phê bình giữa các dòng

Cụm từ
夹心饼干
jiā xīn bǐng gān

bánh quy kẹp (sandwich); (hài hước) người bị kẹp giữa hai phe đối lập; người ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan

Cụm từ
夹心族
jiā xīn zú

thế hệ sandwich

Cụm từ
夹心
jiā xīn

nhồi nhân (ví dụ: trong nấu ăn); có nhân

Cụm từ
夹带
jiā dài

mang theo bên trong; bị trộn lẫn; nhét vào; xen vào; (thuỷ văn, v.v.) cuốn theo; buôn lậu; phao thi

Cụm từ
夹山寺
Jiā shān sì

Chùa Jiashan, chùa Phật giáo ở huyện Thạch Môn 石門縣|石门县[Shi2 men2 xian4], Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam, nơi được cho là chỗ ở và chôn cất cuối cùng của thủ lĩnh khởi nghĩa…

Cụm từ
夹山国家森林公园
Jiā shān Guó jiā Sēn lín Gōng yuán

Công viên Rừng Quốc gia Jiashan ở Thạch Môn 石門|石门[Shi2 men2], Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam

Cụm từ
夹层
jiā céng

lớp rỗng giữa hai lớp đặc; (kiến trúc) tầng lửng

Cụm từ
夹尾巴
jiā wěi ba

cúp đuôi

Cụm từ
夹子音
jiā zi yīn

(thuật ngữ mới, khoảng năm 2021) giọng cao dễ thương

Cụm từ