Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
夹子
jiā zi

cái kẹp; kẹp; cặp; túi đựng tiền

Cụm từ
夹娃娃
jiā wá wa

(khẩu ngữ) phá thai (Đài Loan)

Khẩu ngữ
夹塞儿
jiā sāi r

chen hàng; chen lấn khi xếp hàng

Cụm từ
夹具
jiā jù

cái kẹp; đồ gá (gia công)

Cụm từ
夹克
jiā kè

áo khoác (từ mượn); cũng đọc là [jia2 ke4]

Cụm từ
夹七夹八
jiā qī jiā bā

hoàn toàn lẫn lộn; rối tung

Cụm từ
jià

phát âm Đài Loan dùng trong 夾生|夹生[jia1 sheng1] và 夾竹桃|夹竹桃[jia1 zhu2 tao2]

Từ vựng
kuǎng

vùng trũng; chỗ lõm; chỗ đất thấp (dùng trong địa danh Sơn Đông)

Danh từ riêng
夸克
kuā kè

quark (vật lý hạt) (từ mượn)

Cụm từ
kuā

dùng trong 夸克[kua1 ke4]

Từ vựng
夷陵区
Yí líng qū

quận Yiling của thành phố Nghi Xương 宜昌市[Yi2 chang1 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
夷陵
Yí líng

tên cổ của Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1]; một quận của thành phố Nghi Xương 宜昌市[Yi2 chang1 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
夷门
Yí mén

cửa Yi của Đại Lương 大梁, kinh đô nước Ngụy 魏 thời Chiến Quốc

Cụm từ
夷犹
yí yóu

do dự

Cụm từ
夷狄
yí dí

các bộ tộc không phải người Hán ở phía đông và bắc Trung Quốc cổ đại; man rợ

Cụm từ
夷然
yí rán

bình tĩnh

Cụm từ
夷为平地
yí wéi píng dì

san phẳng; phá hủy hoàn toàn

Cụm từ
夷灭
yí miè

tàn sát; tiêu vong

Cụm từ
夷洲
Yí zhōu

tên một nước man di cổ đại, có thể là Đài Loan

Cụm từ
夷旷
yí kuàng

rộng lớn; bằng phẳng và rộng; rộng rãi (tư duy)

Cụm từ
夷戮
yí lù

thảm sát

Cụm từ
夷平
yí píng

san phẳng; phá huỷ hoàn toàn

Cụm từ

người không phải Hán, đặc biệt ở phía Đông Trung Quốc; man di; xoá sổ; tiêu diệt; phá huỷ; san bằng

Từ vựng

biến thể cũ của 比[bi3]

Từ vựng
失魂落魄
shī hún luò pò

(thành ngữ) mê mang; mất tự chủ

Thành ngữ
失魂
shī hún

hoảng hốt

Cụm từ
失体面
shī tǐ miàn

mất mặt

Cụm từ
失体统
shī tǐ tǒng

thiếu sự đúng mực; không phù hợp

Cụm từ
失风
shī fēng

rắc rối; hư hại; thất bại; có gì đó sai

Cụm từ
失面子
shī miàn zi

mất mặt; bị sỉ nhục

Cụm từ