Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
妄为
wàng wéi

hành động thiếu suy nghĩ

Cụm từ
妄求
wàng qiú

yêu cầu không phù hợp hoặc tự phụ

Cụm từ
妄断
wàng duàn

kết luận vô căn cứ

Cụm từ
妄想症
wàng xiǎng zhèng

rối loạn hoang tưởng; (nghĩa bóng) hoang tưởng

Cụm từ
妄想狂
wàng xiǎng kuáng

hoang tưởng; phì đại tự ái

Cụm từ
妄想
wàng xiǎng

cố gắng vô ích; nỗ lực vô vọng; hoang tưởng

Cụm từ
妄念
wàng niàn

ảo tưởng hoang dại; suy nghĩ không căn cứ

Cụm từ
妄图
wàng tú

cố gắng trong vô vọng; nỗ lực không đem lại kết quả gì

Cụm từ
妄取
wàng qǔ

lấy mà không được phép

Cụm từ
妄动
wàng dòng

hành động thiếu suy nghĩ

Cụm từ
妄人
wàng rén

người xấc xược và ngu dốt

Cụm từ
妄下雌黄
wàng xià cí huáng

thay đổi văn bản một cách bừa bãi (thành ngữ); phê bình thiếu trách nhiệm

Thành ngữ
wàng

hoang đường; ảo tưởng; xấc xược; liều lĩnh

Từ vựng
妃子笑
fēi zi xiào

nụ cười phi tần, một giống vải thiều

Cụm từ
妃子
fēi zi

phi tần

Cụm từ
妃嫔
fēi pín

phi tần

Cụm từ
fēi

phi tần

Từ vựng
如鸟兽散
rú niǎo shòu sàn

nghĩa đen: chạy tán loạn như chim thú (thành ngữ); nghĩa bóng: chạy trốn tứ tán

Thành ngữ
如鲠在喉
rú gěng zài hóu

nghĩa đen: như mắc xương cá trong cổ họng (thành ngữ); nghĩa bóng: rất khó chịu và cần bày tỏ sự bất mãn

Thành ngữ
如鱼得水
rú yú dé shuǐ

như cá gặp nước (thành ngữ); vui sướng khi trở về đúng môi trường của mình

Thành ngữ
如饥似渴
rú jī sì kě

khao khát điều gì đó (thành ngữ); nóng lòng; mong mỏi điều gì đó

Thành ngữ
如愿以偿
rú yuàn yǐ cháng

được toại nguyện

Cụm từ
如愿
rú yuàn

được toại nguyện

Cụm từ
如题
rú tí

như tiêu đề gợi ý; như đã nêu trong tiêu đề

Cụm từ
如雷贯耳
rú léi guàn ěr

nghĩa đen: như sấm rền bên tai; danh tiếng lẫy lừng (thành ngữ)

Thành ngữ
如云
rú yún

như mây trên trời (tức là nhiều)

Cụm từ
如金似玉
rú jīn sì yù

như vàng như ngọc (thành ngữ); rực rỡ; đáng yêu; lộng lẫy

Thành ngữ
如释重负
rú shì zhòng fù

như thể trút được gánh nặng (thành ngữ); nhẹ nhõm trong lòng

Thành ngữ
如醉如痴
rú zuì rú chī

nghĩa đen như say và mê muội (thành ngữ); say đắm điều gì đó; đam mê; cuồng nhiệt về điều gì đó; cũng viết 如癡如醉|如痴如醉[ru2 chi1 ru2 zui4]

Thành ngữ
如诗如画
rú shī rú huà

(cảnh sắc) tuyệt đẹp; ngoạn mục; như thơ như hoạ

Cụm từ