Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hành động thiếu suy nghĩ
yêu cầu không phù hợp hoặc tự phụ
kết luận vô căn cứ
rối loạn hoang tưởng; (nghĩa bóng) hoang tưởng
hoang tưởng; phì đại tự ái
cố gắng vô ích; nỗ lực vô vọng; hoang tưởng
ảo tưởng hoang dại; suy nghĩ không căn cứ
cố gắng trong vô vọng; nỗ lực không đem lại kết quả gì
lấy mà không được phép
hành động thiếu suy nghĩ
người xấc xược và ngu dốt
thay đổi văn bản một cách bừa bãi (thành ngữ); phê bình thiếu trách nhiệm
hoang đường; ảo tưởng; xấc xược; liều lĩnh
nụ cười phi tần, một giống vải thiều
phi tần
phi tần
phi tần
nghĩa đen: chạy tán loạn như chim thú (thành ngữ); nghĩa bóng: chạy trốn tứ tán
nghĩa đen: như mắc xương cá trong cổ họng (thành ngữ); nghĩa bóng: rất khó chịu và cần bày tỏ sự bất mãn
như cá gặp nước (thành ngữ); vui sướng khi trở về đúng môi trường của mình
khao khát điều gì đó (thành ngữ); nóng lòng; mong mỏi điều gì đó
được toại nguyện
được toại nguyện
như tiêu đề gợi ý; như đã nêu trong tiêu đề
nghĩa đen: như sấm rền bên tai; danh tiếng lẫy lừng (thành ngữ)
như mây trên trời (tức là nhiều)
như vàng như ngọc (thành ngữ); rực rỡ; đáng yêu; lộng lẫy
như thể trút được gánh nặng (thành ngữ); nhẹ nhõm trong lòng
nghĩa đen như say và mê muội (thành ngữ); say đắm điều gì đó; đam mê; cuồng nhiệt về điều gì đó; cũng viết 如癡如醉|如痴如醉[ru2 chi1 ru2 zui4]
(cảnh sắc) tuyệt đẹp; ngoạn mục; như thơ như hoạ