Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
đẹp và lẳng lơ
pháp sư; thuật sĩ
yêu quái; phù thủy; ma quỷ; quyến rũ; mê hoặc; quái vật; ảo ảnh; ác quỷ
nhà thổ
nhà thổ; nhà chứa
nhà thổ
gái mại dâm; gái điếm
gái mại dâm
đố kỵ người đức hạnh và tài năng (thành ngữ)
ghen ghét người tài, đố kỵ với người giỏi (thành ngữ)
ghen tỵ với (thành tích của ai đó, v.v.); đố kỵ; ghen tuông
ghen tỵ với (thành tích của ai đó, v.v.); đố kỵ; ghen tuông
đố kỵ (thành công, tài năng); ghen tuông
(dùng trong tên nữ)
đẹp
đẹp
người mẹ mang thai
xét nghiệm thai
thai kỳ; sự thai nghén
mang thai; sự mang thai
biến thể cũ của 媅[dan1]
biến thể cũ của 娂[hong2]
nói năng vô trách nhiệm; lời phỏng đoán nực cười
nói dối; nói bậy
lời nói không cần thiết, người nghe có thể bỏ qua (thành ngữ); không nên coi trọng quá
nói dối; lời nói bừa; bịa đặt; nói nhảm; ảo tưởng (văn học)
quá khiêm tốn (thành ngữ); tự đánh giá thấp bản thân
tự cao tự đại một cách lố bịch (thành ngữ); ngạo mạn
tuyên bố sai sự thật và không có cơ sở
một phép loại suy gượng ép (thành ngữ); kết luận không có cơ sở