Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Triều đại Maurya của Ấn Độ (322-185 TCN)
Sông Khổng Tước ở Tân Cương
Chòm sao Khổng Tước
(tiếng lóng Internet) cô gái thành phố được nuông chiều từ gia đình giàu có
chim công; con công
lỗ rỗng (địa chất)
trường phái Khổng Tử (tức là các môn đệ trực tiếp của ông)
lối vào cung cấp sự tiếp cận; giáo lý của Khổng Tử
Khổng Vinh nhường lê, câu chuyện đạo đức kinh điển về Khổng Vinh 孔融[Kong3 Rong2] chọn những quả lê nhỏ hơn và nhường quả to cho anh trai, vẫn được dùng ngày nay để giáo dục trẻ…
Khổng Vinh (153-208), nhà thơ thời Tam Quốc
Đức Khổng Tử
lỗ mở; lỗ; hốc
Kong Yingda (574-648), học giả Nho giáo
lỗ (ví dụ: của rây hoặc rổ)
in lụa
lỗ nhỏ trên một vật
khẩn cấp; nhiều
dũng cảm và mạnh mẽ (thành ngữ); cường tráng (về thể chất, v.v.)
(văn học) dũng cảm
lăng mộ gia tộc Khổng Tử ở Khúc Phụ 曲阜, được các triều đại trùng tu và mở rộng
(từ mượn) bao cao su
đèn trời (khinh khí cầu nhỏ dùng trong lễ hội)
biểu tự của Gia Cát Lượng 諸葛亮|诸葛亮[Zhu1 ge3 Liang4]
(thông tục, hài hước) tiền (được gọi như vậy vì ngày xưa tiền xu Trung Quốc có lỗ vuông ở giữa)
Kongsberg (thành phố ở Na Uy)
Giáo lý của Khổng Tử; Nho giáo
Auguste Comte (1798-1857), triết gia người Pháp
đường kính lỗ
miếu Khổng Tử
Kong Shangren (1648-1718), nhà viết kịch và nhà thơ thời Thanh, tác giả của Đào Hoa Phiến 桃花扇[Tao2 hua1 Shan4]