Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
孔雀王朝
Kǒng què Wáng cháo

Triều đại Maurya của Ấn Độ (322-185 TCN)

Cụm từ
孔雀河
Kǒng què Hé

Sông Khổng Tước ở Tân Cương

Cụm từ
孔雀座
Kǒng què zuò

Chòm sao Khổng Tước

Cụm từ
孔雀女
kǒng què nǚ

(tiếng lóng Internet) cô gái thành phố được nuông chiều từ gia đình giàu có

Ngôn ngữ mạng
孔雀
kǒng què

chim công; con công

Cụm từ
孔隙
kǒng xì

lỗ rỗng (địa chất)

Cụm từ
孔门
Kǒng mén

trường phái Khổng Tử (tức là các môn đệ trực tiếp của ông)

Cụm từ
孔道
kǒng dào

lối vào cung cấp sự tiếp cận; giáo lý của Khổng Tử

Cụm từ
孔融让梨
Kǒng Róng ràng lí

Khổng Vinh nhường lê, câu chuyện đạo đức kinh điển về Khổng Vinh 孔融[Kong3 Rong2] chọn những quả lê nhỏ hơn và nhường quả to cho anh trai, vẫn được dùng ngày nay để giáo dục trẻ…

Cụm từ
孔融
Kǒng Róng

Khổng Vinh (153-208), nhà thơ thời Tam Quốc

Cụm từ
孔圣人
Kǒng shèng rén

Đức Khổng Tử

Cụm từ
孔穴
kǒng xué

lỗ mở; lỗ; hốc

Cụm từ
孔颖达
Kǒng Yǐng dá

Kong Yingda (574-648), học giả Nho giáo

Cụm từ
孔眼
kǒng yǎn

lỗ (ví dụ: của rây hoặc rổ)

Cụm từ
孔版印刷
kǒng bǎn yìn shuā

in lụa

Cụm từ
孔洞
kǒng dòng

lỗ nhỏ trên một vật

Cụm từ
孔殷
kǒng yīn

khẩn cấp; nhiều

Cụm từ
孔武有力
kǒng wǔ yǒu lì

dũng cảm và mạnh mẽ (thành ngữ); cường tráng (về thể chất, v.v.)

Thành ngữ
孔武
kǒng wǔ

(văn học) dũng cảm

Cụm từ
孔林
Kǒng lín

lăng mộ gia tộc Khổng Tử ở Khúc Phụ 曲阜, được các triều đại trùng tu và mở rộng

Cụm từ
孔东
kǒng dōng

(từ mượn) bao cao su

Cụm từ
孔明灯
kǒng míng dēng

đèn trời (khinh khí cầu nhỏ dùng trong lễ hội)

Cụm từ
孔明
Kǒng míng

biểu tự của Gia Cát Lượng 諸葛亮|诸葛亮[Zhu1 ge3 Liang4]

Cụm từ
孔方兄
kǒng fāng xiōng

(thông tục, hài hước) tiền (được gọi như vậy vì ngày xưa tiền xu Trung Quốc có lỗ vuông ở giữa)

Cụm từ
孔斯贝格
Kǒng sī bèi gé

Kongsberg (thành phố ở Na Uy)

Cụm từ
孔教
Kǒng jiào

Giáo lý của Khổng Tử; Nho giáo

Cụm từ
孔德
Kǒng dé

Auguste Comte (1798-1857), triết gia người Pháp

Cụm từ
孔径
kǒng jìng

đường kính lỗ

Cụm từ
孔庙
Kǒng miào

miếu Khổng Tử

Cụm từ
孔尚任
Kǒng Shàng rèn

Kong Shangren (1648-1718), nhà viết kịch và nhà thơ thời Thanh, tác giả của Đào Hoa Phiến 桃花扇[Tao2 hua1 Shan4]

Cụm từ