Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
孔孟之道
Kǒng Mèng zhī dào

giáo huấn của Khổng Tử và Mạnh Tử

Cụm từ
孔孟
Kǒng Mèng

Khổng Tử và Mạnh Tử

Cụm từ
孔子家语
Kǒng zǐ Jiā yǔ

Gia Ngữ của Khổng Tử, phần bổ sung cho Luận Ngữ; viết tắt của 家語|家语[Jia1 yu3]

Viết tắt
孔子学院
Kǒng zǐ Xué yuàn

Viện Khổng Tử, tổ chức được thành lập quốc tế bởi Trung Quốc, thúc đẩy ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc

Cụm từ
孔子
Kǒng zǐ

Khổng Tử (551-479 TCN), nhà tư tưởng và triết gia xã hội Trung Quốc, còn được biết đến là 孔夫子[Kong3 fu1 zi3]

Cụm từ
孔夫子
Kǒng fū zǐ

Khổng Phu Tử (551-479 TCN), nhà tư tưởng và triết gia xã hội Trung Quốc, còn được biết đến là 孔子[Kong3 zi3]

Cụm từ
孔丛子
Kǒng cóng zǐ

Tuyển tập Gia đình họ Khổng, tập hợp các cuộc đối thoại giữa Khổng Tử và môn đệ, có thể do Vương Túc 王肅|王肃[Wang2 Su4] nguỵ tạo vào thế kỷ thứ ba

Cụm từ
孔乙己
Kǒng Yǐ jǐ

Kong Yiji, nhân vật chính trong truyện ngắn của Lỗ Tấn 魯迅|鲁迅[Lu3 Xun4]

Cụm từ
孔丘
Kǒng Qiū

Khổng Tử

Cụm từ
kǒng

lỗ; LT:個|个[ge4]; lượng từ cho nhà hang động

Từ vựng
jué

dùng trong 孑孓[jie2 jue2]

Từ vựng
孑遗生物
jié yí shēng wù

hóa thạch sống

Cụm từ
孑遗
jié yí

người sống sót; tàn dư; sinh vật còn sót lại (loài, v.v.)

Cụm từ
孑身
jié shēn

một mình; một thân một mình

Cụm từ
孑立无依
jié lì wú yī

đứng một mình; không có ai để dựa vào

Cụm từ
孑立
jié lì

một mình; đứng cô lập

Cụm từ
孑然一身
jié rán yī shēn

một mình cô độc trên đời

Cụm từ
孑然
jié rán

đơn độc; cô đơn; một mình

Cụm từ
孑影孤单
jié yǐng gū dān

cô đơn lẻ bóng một mình

Cụm từ
孑孓
jié jué

ấu trùng muỗi

Cụm từ
孑孑为义
jié jié wéi yì

ân huệ nhỏ nhoi

Cụm từ
孑孑
jié jié

nổi bật; dễ thấy; đáng chú ý; nhỏ bé

Cụm từ
jié

một mình

Từ vựng
子鼠
zǐ shǔ

Năm Tý, năm con Chuột (ví dụ: 2008)

Cụm từ
子音
zǐ yīn

phụ âm

Cụm từ
子集合
zǐ jí hé

tập hợp con (toán học)

Cụm từ
子集
zǐ jí

tập hợp con

Cụm từ
子长县
Zǐ cháng xiàn

huyện Tử Trường ở Yên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
子长
Zǐ cháng

huyện Tử Trường ở Yên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
子路
Zǐ Lù

Tử Lộ (542-480 TCN), học trò của Khổng Tử 孔夫子[Kong3 fu1 zi3], còn được gọi là Kỷ Lộ 季路[Ji4 Lu4]

Cụm từ