Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
giáo huấn của Khổng Tử và Mạnh Tử
Khổng Tử và Mạnh Tử
Gia Ngữ của Khổng Tử, phần bổ sung cho Luận Ngữ; viết tắt của 家語|家语[Jia1 yu3]
Viện Khổng Tử, tổ chức được thành lập quốc tế bởi Trung Quốc, thúc đẩy ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc
Khổng Tử (551-479 TCN), nhà tư tưởng và triết gia xã hội Trung Quốc, còn được biết đến là 孔夫子[Kong3 fu1 zi3]
Khổng Phu Tử (551-479 TCN), nhà tư tưởng và triết gia xã hội Trung Quốc, còn được biết đến là 孔子[Kong3 zi3]
Tuyển tập Gia đình họ Khổng, tập hợp các cuộc đối thoại giữa Khổng Tử và môn đệ, có thể do Vương Túc 王肅|王肃[Wang2 Su4] nguỵ tạo vào thế kỷ thứ ba
Kong Yiji, nhân vật chính trong truyện ngắn của Lỗ Tấn 魯迅|鲁迅[Lu3 Xun4]
Khổng Tử
lỗ; LT:個|个[ge4]; lượng từ cho nhà hang động
dùng trong 孑孓[jie2 jue2]
hóa thạch sống
người sống sót; tàn dư; sinh vật còn sót lại (loài, v.v.)
một mình; một thân một mình
đứng một mình; không có ai để dựa vào
một mình; đứng cô lập
một mình cô độc trên đời
đơn độc; cô đơn; một mình
cô đơn lẻ bóng một mình
ấu trùng muỗi
ân huệ nhỏ nhoi
nổi bật; dễ thấy; đáng chú ý; nhỏ bé
một mình
Năm Tý, năm con Chuột (ví dụ: 2008)
phụ âm
tập hợp con (toán học)
tập hợp con
huyện Tử Trường ở Yên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
huyện Tử Trường ở Yên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
Tử Lộ (542-480 TCN), học trò của Khổng Tử 孔夫子[Kong3 fu1 zi3], còn được gọi là Kỷ Lộ 季路[Ji4 Lu4]