Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
子贡
Zǐ Gòng

Tử Cống hay Đoan Mộc Tứ 端木賜|端木赐[Duan1 mu4 Ci4] (520 TCN-), học trò của Khổng Tử

Cụm từ
子猪
zǐ zhū

biến thể của 仔豬|仔猪[zi3 zhu1]

Cụm từ
子规
zǐ guī

chim cuốc

Cụm từ
子虚乌有
zǐ xū wū yǒu

(thành ngữ) không có căn cứ thực tế; là sản phẩm của trí tưởng tượng

Thành ngữ
子叶
zǐ yè

lá mầm (lá phôi đầu tiên)

Cụm từ
子菜单
zǐ cài dān

(máy tính) menu con

Cụm từ
子群
zǐ qún

nhóm con (toán)

Cụm từ
子网屏蔽码
zǐ wǎng píng bì mǎ

mặt nạ mạng con (tin học)

Cụm từ
子网
zǐ wǎng

mạng con

Cụm từ
子细胞
zǐ xì bāo

tế bào con

Cụm từ
子细
zǐ xì

biến thể của 仔細|仔细[zi3 xi4]

Cụm từ
子级
zǐ jí

con (tin học)

Cụm từ
子系统
zǐ xì tǒng

hệ thống con

Cụm từ
子粒
zǐ lì

hạt giống

Cụm từ
子空间
zǐ kōng jiān

không gian con (toán học)

Cụm từ
子程序
zǐ chéng xù

chương trình con

Cụm từ
子目录
zǐ mù lù

thư mục con (tin học)

Cụm từ
子目
zǐ mù

tiêu đề phụ; mục cụ thể

Cụm từ
子癫前症
zǐ diān qián zhèng

tiền sản giật, nhiễm độc thai nghén (y học)

Cụm từ
子产
Zǐ Chǎn

Tử Sản (?-522 TCN), chính khách và triết gia thời Xuân Thu

Cụm từ
子爵
zǐ jué

tử tước

Cụm từ
子洲县
Zǐ zhōu Xiàn

huyện Tử Châu, Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây

Cụm từ
子洲
Zǐ zhōu

huyện Tử Châu, Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây

Cụm từ
子民
zǐ mín

người dân

Cụm từ
子母炸弹
zǐ mǔ zhà dàn

bom chùm

Cụm từ
子母炮弹
zǐ mǔ pào dàn

bom chùm pháo

Cụm từ
子母扣
zǐ mǔ kòu

khuy bấm

Cụm từ
子母弹
zǐ mǔ dàn

(quân sự) bom chùm; mảnh đạn

Cụm từ
子母
zǐ mǔ

mẹ và con; lãi và vốn; kết hợp của một vật lớn và một vật nhỏ cùng loại

Cụm từ
子模型
zǐ mó xíng

mô hình phụ

Cụm từ