Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Tử Cống hay Đoan Mộc Tứ 端木賜|端木赐[Duan1 mu4 Ci4] (520 TCN-), học trò của Khổng Tử
biến thể của 仔豬|仔猪[zi3 zhu1]
chim cuốc
(thành ngữ) không có căn cứ thực tế; là sản phẩm của trí tưởng tượng
lá mầm (lá phôi đầu tiên)
(máy tính) menu con
nhóm con (toán)
mặt nạ mạng con (tin học)
mạng con
tế bào con
biến thể của 仔細|仔细[zi3 xi4]
con (tin học)
hệ thống con
hạt giống
không gian con (toán học)
chương trình con
thư mục con (tin học)
tiêu đề phụ; mục cụ thể
tiền sản giật, nhiễm độc thai nghén (y học)
Tử Sản (?-522 TCN), chính khách và triết gia thời Xuân Thu
tử tước
huyện Tử Châu, Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
huyện Tử Châu, Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
người dân
bom chùm
bom chùm pháo
khuy bấm
(quân sự) bom chùm; mảnh đạn
mẹ và con; lãi và vốn; kết hợp của một vật lớn và một vật nhỏ cùng loại
mô hình phụ