Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(văn học) học sinh; học giả
chị gái học cùng trường hoặc khóa trên
em gái học cùng trường hoặc khóa sau
học như chèo thuyền ngược nước, không tiến ắt lùi
noi gương tốt
bằng cử nhân
bằng cử nhân; người có bằng đại học
theo gương xấu; bị ảnh hưởng xấu
tạp chí học thuật; Tạp chí, Bản tin, v.v
trường học; trường (cũ)
học viện; khuôn viên
học vấn; kiến thức; LT:個|个[ge4]
học viên; thành viên của một cơ sở giáo dục; học viên sĩ quan
thuốc generic; thuốc gốc
tên khoa học; tên Latin (của thực vật hoặc động vật); (theo hệ thống danh pháp cũ) tên cá nhân trang trọng được đặt cho học sinh mới nhập học
khu học chánh
học lực
lớp mầm non
giáo dục mầm non; giáo dục thời thơ ấu
hệ thống giáo dục; thời gian học
học được (điều gì đó); tìm hiểu về
giờ tín chỉ (trong hệ thống tín chỉ); xem thêm 學分制|学分制[xue2 fen1 zhi4]
hệ thống tín chỉ; hệ thống chấm điểm (trong trường học, đại học, v.v.)
tín chỉ khóa học
bằng tốt nghiệp (cho một học vị); chứng chỉ học vị
luận văn; luận án
bằng cấp học thuật; chỗ trong trường
học để áp dụng
học giả; người có học
học từ kinh nghiệm (khẩu ngữ)