Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
学子
xué zǐ

(văn học) học sinh; học giả

Cụm từ
学姐
xué jiě

chị gái học cùng trường hoặc khóa trên

Cụm từ
学妹
xué mèi

em gái học cùng trường hoặc khóa sau

Cụm từ
学如逆水行舟,不进则退
xué rú nì shuǐ xíng zhōu , bù jìn zé tuì

học như chèo thuyền ngược nước, không tiến ắt lùi

Cụm từ
学好
xué hǎo

noi gương tốt

Cụm từ
学士学位
xué shì xué wèi

bằng cử nhân

Cụm từ
学士
xué shì

bằng cử nhân; người có bằng đại học

Cụm từ
学坏
xué huài

theo gương xấu; bị ảnh hưởng xấu

Cụm từ
学报
xué bào

tạp chí học thuật; Tạp chí, Bản tin, v.v

Cụm từ
学堂
xué táng

trường học; trường (cũ)

Cụm từ
学园
xué yuán

học viện; khuôn viên

Cụm từ
学问
xué wèn

học vấn; kiến thức; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
学员
xué yuán

học viên; thành viên của một cơ sở giáo dục; học viên sĩ quan

Cụm từ
学名药
xué míng yào

thuốc generic; thuốc gốc

Cụm từ
学名
xué míng

tên khoa học; tên Latin (của thực vật hoặc động vật); (theo hệ thống danh pháp cũ) tên cá nhân trang trọng được đặt cho học sinh mới nhập học

Cụm từ
学区
xué qū

khu học chánh

Cụm từ
学力
xué lì

học lực

Cụm từ
学前班
xué qián bān

lớp mầm non

Cụm từ
学前教育
xué qián jiào yù

giáo dục mầm non; giáo dục thời thơ ấu

Cụm từ
学制
xué zhì

hệ thống giáo dục; thời gian học

Cụm từ
学到
xué dào

học được (điều gì đó); tìm hiểu về

Cụm từ
学分小时
xué fēn xiǎo shí

giờ tín chỉ (trong hệ thống tín chỉ); xem thêm 學分制|学分制[xue2 fen1 zhi4]

Cụm từ
学分制
xué fēn zhì

hệ thống tín chỉ; hệ thống chấm điểm (trong trường học, đại học, v.v.)

Cụm từ
学分
xué fēn

tín chỉ khóa học

Cụm từ
学位证书
xué wèi zhèng shū

bằng tốt nghiệp (cho một học vị); chứng chỉ học vị

Cụm từ
学位论文
xué wèi lùn wén

luận văn; luận án

Cụm từ
学位
xué wèi

bằng cấp học thuật; chỗ trong trường

Cụm từ
学以致用
xué yǐ zhì yòng

học để áp dụng

Cụm từ
学人
xué rén

học giả; người có học

Cụm từ
学乖
xué guāi

học từ kinh nghiệm (khẩu ngữ)

Khẩu ngữ