Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
huyện Baoying ở Dương Châu 揚州|扬州[Yang2 zhou1], Giang Tô
huyện Baoying ở Dương Châu 揚州|扬州[Yang2 zhou1], Giang Tô
kho báu; kho tàng; kho tàng quý giá (thường nghĩa bóng, sách trí tuệ quý giá)
ngai vàng
Đảo Đài Loan
Xã Baoshan hoặc Paoshan ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan
Quận Baoshan của Thượng Hải; Quận Baoshan của thành phố Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang
quận Bảo Sơn của Thượng Hải; quận Bảo Sơn của thành phố Song Nha Sơn 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang; thị trấn Bảo Sơn hoặc Pao Sơn ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2…
cưng; em bé
quận Bảo An của thành phố Thâm Quyến 深圳市, Quảng Đông
quận Bảo An của thành phố Thâm Quyến 深圳市, Quảng Đông
mẹ (mẹ của một đứa trẻ nhỏ)
cây củ ấu tàu (Stachys affinis), cây lâu năm có củ ăn được
quận Baota hoặc quận Pagoda của thành phố Diên An 延安市[Yan2 an1 shi4], Thiểm Tây
chùa tháp
quận nông thôn Baodi ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]
quận nông thôn Baodi ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]
vùng đất phúc; nơi giàu đẹp hoặc tài nguyên thiên nhiên, v.v.; (cách nói tôn trọng) nơi của bạn
Pocahontas (khoảng 1595-1617), người Mỹ bản địa nổi tiếng với mối liên hệ với thuộc địa Jamestown, Virginia
Pokémon
(kiếm hai lưỡi); LT:把[ba3],方[fang1]
đao báu không già (thành ngữ); già nhưng vẫn còn sung sức
nghĩa đen: gươm tốt luôn sắc bén (thành ngữ); nghĩa bóng: (kỹ năng của ai đó) vẫn tốt như xưa; cụ già vẫn phong độ
văn bản kinh điển; kho tàng (tức sách trí tuệ quý giá)
bảo; vật quý; báu; vật quý giá
đại thần được sủng ái
cửa thú cưng; cửa nhỏ cho thú cưng
thú cưng
thiếp được sủng ái đặc biệt (thành ngữ)
cưng chiều ai đó