Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
宝应县
Bǎo yìng Xiàn

huyện Baoying ở Dương Châu 揚州|扬州[Yang2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
宝应
Bǎo yìng

huyện Baoying ở Dương Châu 揚州|扬州[Yang2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
宝库
bǎo kù

kho báu; kho tàng; kho tàng quý giá (thường nghĩa bóng, sách trí tuệ quý giá)

Cụm từ
宝座
bǎo zuò

ngai vàng

Cụm từ
宝岛
Bǎo dǎo

Đảo Đài Loan

Cụm từ
宝山乡
Bǎo shān xiāng

Xã Baoshan hoặc Paoshan ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
宝山区
Bǎo shān qū

Quận Baoshan của Thượng Hải; Quận Baoshan của thành phố Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang

Cụm từ
宝山
Bǎo shān

quận Bảo Sơn của Thượng Hải; quận Bảo Sơn của thành phố Song Nha Sơn 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang; thị trấn Bảo Sơn hoặc Pao Sơn ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2…

Cụm từ
宝宝
bǎo bao

cưng; em bé

Cụm từ
宝安区
Bǎo ān qū

quận Bảo An của thành phố Thâm Quyến 深圳市, Quảng Đông

Cụm từ
宝安
Bǎo ān

quận Bảo An của thành phố Thâm Quyến 深圳市, Quảng Đông

Cụm từ
宝妈
bǎo mā

mẹ (mẹ của một đứa trẻ nhỏ)

Cụm từ
宝塔菜
bǎo tǎ cài

cây củ ấu tàu (Stachys affinis), cây lâu năm có củ ăn được

Cụm từ
宝塔区
Bǎo tǎ qū

quận Baota hoặc quận Pagoda của thành phố Diên An 延安市[Yan2 an1 shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
宝塔
bǎo tǎ

chùa tháp

Cụm từ
宝坻区
Bǎo dǐ qū

quận nông thôn Baodi ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]

Cụm từ
宝坻
Bǎo dǐ

quận nông thôn Baodi ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]

Cụm từ
宝地
bǎo dì

vùng đất phúc; nơi giàu đẹp hoặc tài nguyên thiên nhiên, v.v.; (cách nói tôn trọng) nơi của bạn

Cụm từ
宝嘉康蒂
Bǎo jiā kāng dì

Pocahontas (khoảng 1595-1617), người Mỹ bản địa nổi tiếng với mối liên hệ với thuộc địa Jamestown, Virginia

Cụm từ
宝可梦
Bǎo kě mèng

Pokémon

Cụm từ
宝剑
bǎo jiàn

(kiếm hai lưỡi); LT:把[ba3],方[fang1]

Cụm từ
宝刀未老
bǎo dāo wèi lǎo

đao báu không già (thành ngữ); già nhưng vẫn còn sung sức

Thành ngữ
宝刀不老
bǎo dāo bù lǎo

nghĩa đen: gươm tốt luôn sắc bén (thành ngữ); nghĩa bóng: (kỹ năng của ai đó) vẫn tốt như xưa; cụ già vẫn phong độ

Thành ngữ
宝典
bǎo diǎn

văn bản kinh điển; kho tàng (tức sách trí tuệ quý giá)

Cụm từ
bǎo

bảo; vật quý; báu; vật quý giá

Từ vựng
宠臣
chǒng chén

đại thần được sủng ái

Cụm từ
宠物门
chǒng wù mén

cửa thú cưng; cửa nhỏ cho thú cưng

Cụm từ
宠物
chǒng wù

thú cưng

Cụm từ
宠擅专房
chǒng shàn zhuān fáng

thiếp được sủng ái đặc biệt (thành ngữ)

Thành ngữ
宠爱
chǒng ài

cưng chiều ai đó

Cụm từ