宝马 là gì?
宝马 [bǎo mǎ] có nghĩa là ngựa quý.
Nghĩa của từ 宝马 trong tiếng Việt
ngựa quý
Cách đọc và ghi nhớ 宝马
宝马 được đọc là bǎo mǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngựa quý”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
宝马 [bǎo mǎ] có nghĩa là ngựa quý.
ngựa quý
宝马 được đọc là bǎo mǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngựa quý”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .