宝贝疙瘩
(về một đứa trẻ) cục cưng
(về một đứa trẻ) cục cưng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vật quý giá; kho báu; cưng; em bé; ốc tiền; người vô dụng hoặc nhân vật kỳ quặc
›宝贝儿bǎo bèi rbiến thể er hoá của 寶貝|宝贝[bao3 bei4]
›宝货bǎo huòvật quý; báu vật
›宝贵bǎo guìcó giá trị; quý giá; coi trọng; trân trọng; coi là quan trọng
›宝丰县Bǎo fēng xiànhuyện Bảo Phong ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam
›宝贴Bǎo tiēBlu-tack (thương hiệu)
›宝丰Bǎo fēnghuyện Bảo Phong ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam
›宝钢Bǎo gāngBaosteel, công ty sản xuất thép Trung Quốc hình thành từ vụ sáp nhập năm 1998, sau đó sáp nhập thành Baowu…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.