宝贝
vật quý giá; kho báu; cưng; em bé; ốc tiền; người vô dụng hoặc nhân vật kỳ quặc
vật quý giá; kho báu; cưng; em bé; ốc tiền; người vô dụng hoặc nhân vật kỳ quặc
宝贝 thường mang nghĩa “vật quý giá”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 宝贝, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vật quý; báu vật
›宝藏bǎo zàngmỏ khoáng sản quý; kho báu; (nghĩa bóng)kho báu; (Phật giáo) kho tàng pháp bảo của Phật
›宝贵bǎo guìcó giá trị; quý giá; coi trọng; trân trọng; coi là quan trọng
›宝贝疙瘩bǎo bèi gē da(về một đứa trẻ) cục cưng
›宝丰县Bǎo fēng xiànhuyện Bảo Phong ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam
›宝贝儿bǎo bèi rbiến thể er hoá của 寶貝|宝贝[bao3 bei4]
›宝丰Bǎo fēnghuyện Bảo Phong ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam
›宝志Bǎo zhìBảo Chí, hòa thượng Trung Quốc (418–514), còn được biết đến là 保誌|保志 hoặc 誌公|志公
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.