Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
左顾右盼
zuǒ gù yòu pàn

liếc trái liếc phải (thành ngữ); nhìn xung quanh

Thành ngữ
左面
zuǒ miàn

bên trái

Cụm từ
左云县
Zuǒ yún xiàn

huyện Zuoyun ở Datong 大同[Da4 tong2], Sơn Tây

Cụm từ
左云
Zuǒ yún

huyện Zuoyun ở Đạt Đồng 大同[Da4 tong2], Sơn Tây

Cụm từ
左镇
Zuǒ zhèn

thuộc xã Tsochen, huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
左邻右里
zuǒ lín yòu lǐ

xem 左鄰右舍|左邻右舍[zuo3 lin2 you4 she4]

Cụm từ
左邻右舍
zuǒ lín yòu shè

hàng xóm; hàng xóm bên cạnh; đơn vị công tác liên quan; đồng nghiệp làm công việc liên quan

Cụm từ
左边儿
zuǒ bian r

biến thể er hoá của 左邊|左边[zuo3 bian5]

Cụm từ
左边
zuǒ bian

bên trái; phía trái; ở bên trái của

Cụm từ
左道惑众
zuǒ dào huò zhòng

mê hoặc quần chúng bằng tà thuyết (thành ngữ)

Thành ngữ
左近
zuǒ jìn

gần đó

Cụm từ
左转
zuǒ zhuǎn

rẽ trái

Cụm từ
左轮手枪
zuǒ lún shǒu qiāng

súng lục ổ xoay

Cụm từ
左贡县
Zuǒ gòng xiàn

huyện Zogang, Tiếng Tây Tạng: Mdzo sgang rdzong, thuộc châu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
左贡
Zuǒ gòng

huyện Zogang, Tiếng Tây Tạng: Mdzo sgang rdzong, thuộc châu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
左袒
zuǒ tǎn

nghiêng về một bên; thể hiện sự thiên vị; thiên vị; ủng hộ một bên

Cụm từ
左舷
zuǒ xián

mạn trái (của tàu)

Cụm từ
左舵
zuǒ duò

bánh lái trái

Cụm từ
左至右
zuǒ zhì yòu

từ trái sang phải

Cụm từ
左膀右臂
zuǒ bǎng yòu bì

trợ lý đáng tin cậy; phụ tá quan trọng

Cụm từ
左联
Zuǒ Lián

Liên đoàn Nhà văn Cánh tả, một tổ chức nhà văn thành lập ở Trung Quốc năm 1930; viết tắt của 中國左翼作家聯盟|中国左翼作家联盟[Zhong1 guo2 Zuo3 yi4 Zuo4 jia1 Lian2 meng2]

Viết tắt
左耳入,右耳出
zuǒ ěr rù , yòu ěr chū

vào tai này ra tai kia

Cụm từ
左翼
zuǒ yì

cánh tả (chính trị)

Cụm từ
左箭头键
zuǒ jiàn tóu jiàn

phím mũi tên trái (trên bàn phím)

Cụm từ
左箭头
zuǒ jiàn tóu

mũi tên chỉ sang trái

Cụm từ
左营区
Zuǒ yíng qū

khu Zuoying hoặc Tsoying của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan

Cụm từ
左营
Zuǒ yíng

khu Zuoying hoặc Tsoying của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan

Cụm từ
左派
zuǒ pài

(chính trị) cánh tả; cánh tả; người theo cánh tả

Cụm từ
左氏春秋
Zuǒ shì Chūn qiū

Xuân Thu của ông Zuo, được cho là của sử gia mù nổi tiếng Zuo Qiuming 左丘明[Zuo3 Qiu1 ming2]; thường gọi là Tả Truyện 左傳|左传[Zuo3 Zhuan4]

Cụm từ
左权县
Zuǒ quán xiàn

huyện Zuoquan ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây

Cụm từ