Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ sa mạc (Rhodospiza obsoleta)
(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi lớn (Phylloscopus schwarzi)
bậc thầy vĩ đại (về văn học, âm nhạc, v.v.)
người khổng lồ
đại gia; ông trùm
rất lớn; khổng lồ; to lớn; kếch xù
tranh luận khéo léo hoặc hợp lý; thuật hùng biện
sự thật thà vụng về tốt hơn mưu mẹo xảo quyệt (thành ngữ); thành thật là chính sách tốt nhất
xảo trá; láu cá; ranh ma
mưu kế
nói năng khéo léo và có vẻ mặt nịnh nọt (thành ngữ)
nghĩa đen: có lưỡi như lưỡi gà của nhạc cụ hơi (thành ngữ); nghĩa bóng: có tài ăn nói lưu loát
ngụy tạo lý do (thành ngữ); bịa đặt các khoản mục khác nhau (ví dụ: để khai khống tài khoản chi tiêu)
đôi tay khéo léo; khéo tay; rất giỏi
tư duy sáng tạo; tài tình
làm việc một cách khéo léo; tận dụng trí tuệ
huyện Qiaojia ở Zhaotong 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
huyện Qiaojia ở Zhaotong 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
Người nội trợ giỏi cũng khó nấu mà không có gạo (thành ngữ); Không có dụng cụ thì không làm được gì
người vợ khéo léo; người nội trợ tài giỏi; chim hồng tước (Troglodytes troglodytes)
khéo léo; thông minh; sự khéo léo; mưu trí
môn bóng ném tchoukball (từ mượn)
trùng hợp; tình cờ; trùng khớp
thợ lành nghề
mảnh vụn sô-cô-la
sô-cô-la (từ mượn); LT:塊|块[kuai4]
Homo habilis, loài người vượn tuyệt chủng ở Đông Phi (Đài Loan)
thật trùng hợp!
một cách tình cờ; trùng hợp; đúng lúc; khéo léo; kịp thời
bên tay trái