Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
巨嘴沙雀
jù zuǐ shā què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ sa mạc (Rhodospiza obsoleta)

Cụm từ
巨嘴柳莺
jù zuǐ liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi lớn (Phylloscopus schwarzi)

Cụm từ
巨匠
jù jiàng

bậc thầy vĩ đại (về văn học, âm nhạc, v.v.)

Cụm từ
巨人
jù rén

người khổng lồ

Cụm từ
巨亨
jù hēng

đại gia; ông trùm

Cụm từ

rất lớn; khổng lồ; to lớn; kếch xù

Từ vựng
巧辩
qiǎo biàn

tranh luận khéo léo hoặc hợp lý; thuật hùng biện

Cụm từ
巧诈不如拙诚
qiǎo zhà bù rú zhuō chéng

sự thật thà vụng về tốt hơn mưu mẹo xảo quyệt (thành ngữ); thành thật là chính sách tốt nhất

Thành ngữ
巧诈
qiǎo zhà

xảo trá; láu cá; ranh ma

Cụm từ
巧计
qiǎo jì

mưu kế

Cụm từ
巧言令色
qiǎo yán lìng sè

nói năng khéo léo và có vẻ mặt nịnh nọt (thành ngữ)

Thành ngữ
巧舌如簧
qiǎo shé rú huáng

nghĩa đen: có lưỡi như lưỡi gà của nhạc cụ hơi (thành ngữ); nghĩa bóng: có tài ăn nói lưu loát

Thành ngữ
巧立名目
qiǎo lì míng mù

ngụy tạo lý do (thành ngữ); bịa đặt các khoản mục khác nhau (ví dụ: để khai khống tài khoản chi tiêu)

Thành ngữ
巧手
qiǎo shǒu

đôi tay khéo léo; khéo tay; rất giỏi

Cụm từ
巧思
qiǎo sī

tư duy sáng tạo; tài tình

Cụm từ
巧干
qiǎo gàn

làm việc một cách khéo léo; tận dụng trí tuệ

Cụm từ
巧家县
Qiǎo jiā xiàn

huyện Qiaojia ở Zhaotong 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
巧家
Qiǎo jiā

huyện Qiaojia ở Zhaotong 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
巧妇难为无米之炊
qiǎo fù nán wéi wú mǐ zhī chuī

Người nội trợ giỏi cũng khó nấu mà không có gạo (thành ngữ); Không có dụng cụ thì không làm được gì

Thành ngữ
巧妇
qiǎo fù

người vợ khéo léo; người nội trợ tài giỏi; chim hồng tước (Troglodytes troglodytes)

Cụm từ
巧妙
qiǎo miào

khéo léo; thông minh; sự khéo léo; mưu trí

Cụm từ
巧固球
qiǎo gù qiú

môn bóng ném tchoukball (từ mượn)

Cụm từ
巧合
qiǎo hé

trùng hợp; tình cờ; trùng khớp

Cụm từ
巧匠
qiǎo jiàng

thợ lành nghề

Cụm từ
巧克力脆片
qiǎo kè lì cuì piàn

mảnh vụn sô-cô-la

Cụm từ
巧克力
qiǎo kè lì

sô-cô-la (từ mượn); LT:塊|块[kuai4]

Cụm từ
巧人
qiǎo rén

Homo habilis, loài người vượn tuyệt chủng ở Đông Phi (Đài Loan)

Cụm từ
巧了
qiǎo le

thật trùng hợp!

Cụm từ
qiǎo

một cách tình cờ; trùng hợp; đúng lúc; khéo léo; kịp thời

Từ vựng
左首
zuǒ shǒu

bên tay trái

Cụm từ