Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
巴拿马运河
Bā ná mǎ Yùn hé

Kênh đào Panama

Cụm từ
巴拿马城
Bā ná mǎ Chéng

Thành phố Panama

Cụm từ
巴拿马
Bā ná mǎ

Panama

Cụm từ
巴拿芬
bā ná fēn

parafin; biến thể của 石蠟|石蜡[shi2 la4]

Cụm từ
巴拉马利波
Bā lā mǎ lì bō

Paramaribo, thủ đô của Suriname (Đài Loan)

Cụm từ
巴拉迪
Bā lā dí

Mohamed ElBaradei (1942-), Giám đốc Cơ quan Năng lượng Nguyên tử Quốc tế 1997-2009 và người đoạt giải Nobel Hòa bình

Cụm từ
巴拉巴斯
Bā lā bā sī

Ba-ra-ba (trong câu chuyện thương khó Kinh Thánh)

Cụm từ
巴拉基列夫
Bā lā jī liè fū

M.A. Balakirev, nhà soạn nhạc người Nga

Cụm từ
巴拉圭
Bā lā guī

Paraguay

Cụm từ
巴拉克
Bā lā kè

Barack, Barak, Ballack (tên)

Cụm từ
巴扎
bā zhā

chợ bazaar (từ mượn)

Cụm từ
巴戟
bā jǐ

rễ cây ba kích (Morinda officinalis), cây dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ
巴心巴肝
bā xīn bā gān

hết lòng hết dạ (phương ngữ)

Cụm từ
巴德尔
Bā dé ěr

Baldr hoặc Baldur, thần trong thần thoại Bắc Âu; Andreas Baader (1943-1977), thủ lĩnh của Phái quân đội đỏ, còn gọi là nhóm Baader-Meinhof

Cụm từ
巴彦县
Bā yàn xiàn

huyện Bayan ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
巴彦淖尔市
Bā yàn nào ěr shì

địa cấp thị Bayan Nur ở Nội Mông Cổ

Cụm từ
巴彦淖尔
Bā yàn nào ěr

địa cấp thị Bayan Nur ở Nội Mông Cổ

Cụm từ
巴彦浩特镇
Bā yàn hào tè Zhèn

Trấn Bayanhot, thủ phủ Liên minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông Cổ

Cụm từ
巴彦浩特
Bā yàn hào tè

Bayanhot, thủ phủ Liên minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông Cổ

Cụm từ
巴彦
Bā yàn

Huyện Bayan ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
巴库
Bā kù

Baku, thủ đô của Azerbaijan

Cụm từ
巴希尔
Bā xī ěr

Bashir (tên); Omar Hassan Ahmad al-Bashir (1944-), quân nhân và chính trị gia Sudan, tổng thống Sudan 1993-2019

Cụm từ
巴布尔
Bā bù ěr

Zaheeruddin Babur (1483-1530), người cai trị đầu tiên của triều đại Mughal Ấn Độ

Cụm từ
巴布拉族
Bā bù lā zú

Papora hoặc Papura, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan

Cụm từ
巴布延群岛
Bā bù yán Qún dǎo

Quần đảo Babuyan ở eo biển Luzon, phía bắc Philippines

Cụm từ
巴布亚纽几内亚
Bā bù yà Niǔ Jī nèi yà

Papua New Guinea (Đài Loan)

Cụm từ
巴布亚新几内亚
Bā bù yà Xīn Jǐ nèi yà

Papua New Guinea

Cụm từ
巴布·狄伦
Bā bù · Dí lún

Bob Dylan, ca sĩ nhạc folk người Mỹ (1941-)

Cụm từ
巴巴结结
bā bā jiē jiē

xoay xở một cách khó khăn; chỉ vừa đủ để sống; ở trong tình huống khó khăn

Cụm từ
巴巴拉
Bā bā lā

Barbara (tên)

Cụm từ