巴德尔
Baldr hoặc Baldur, thần trong thần thoại Bắc Âu; Andreas Baader (1943-1977), thủ lĩnh của Phái quân đội đỏ, còn gọi là nhóm Baader-Meinhof
Baldr hoặc Baldur, thần trong thần thoại Bắc Âu; Andreas Baader (1943-1977), thủ lĩnh của Phái quân đội đỏ, còn gọi là nhóm Baader-Meinhof
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trấn Bayanhot, thủ phủ Liên minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông Cổ
›巴彦浩特Bā yàn hào tèBayanhot, thủ phủ Liên minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông Cổ
›巴库Bā kùBaku, thủ đô của Azerbaijan
›巴希尔Bā xī ěrBashir (tên); Omar Hassan Ahmad al-Bashir (1944-), quân nhân và chính trị gia Sudan, tổng thống Sudan…
›巴彦县Bā yàn xiànhuyện Bayan ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
›巴心巴肝bā xīn bā gānhết lòng hết dạ (phương ngữ)
›巴彦淖尔市Bā yàn nào ěr shìđịa cấp thị Bayan Nur ở Nội Mông Cổ
›巴戟bā jǐrễ cây ba kích (Morinda officinalis), cây dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.