Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
巴萨
Bā sà

Barca (biệt danh của FC Barcelona); Baza (thị trấn ở Grenada, Tây Ban Nha)

Cụm từ
巴莫
Bā Mò

Ba Maw

Cụm từ
巴耶利巴
Bā yē lì bā

Paya Lebar, một địa danh ở Singapore

Danh từ riêng
巴罗克
bā luó kè

baroque (giai đoạn trong lịch sử nghệ thuật phương Tây) (từ mượn)

Cụm từ
巴罗佐
Bā luó zuǒ

José Manuel Durão Barroso (1956-), chính trị gia Bồ Đào Nha, thủ tướng Bồ Đào Nha 2002-04, chủ tịch Uỷ ban Châu Âu 2004-2014

Cụm từ
巴县
Bā xiàn

huyện Ba ở Trùng Khánh 重慶市|重庆市, Tứ Xuyên

Cụm từ
巴结
bā jie

nịnh nọt; lấy lòng; tâng bốc

Cụm từ
巴纽
Bā niǔ

(Đài Loan) viết tắt của Papua New Guinea 巴布亞紐幾內亞|巴布亚纽几内亚[Ba1 bu4 ya4 Niu3 Ji1 nei4 ya4]

Viết tắt
巴祖卡
bā zǔ kǎ

bazooka (từ mượn)

Cụm từ
巴登·符腾堡州
Bā dēng · Fú téng bǎo zhōu

Baden-Württemberg, bang tây nam nước Đức, thủ phủ Stuttgart 斯圖加特|斯图加特[Si1tu2jia1te4]

Cụm từ
巴登
Bā dēng

Baden (vùng ở Đức)

Cụm từ
巴甫洛夫
Bā fǔ luò fū

Pavlov (tên); Ivan Petrovich Pavlov (1849-1936), nhà tâm lý học thực nghiệm người Nga

Cụm từ
巴生
Bā shēng

Klang (thành phố ở Malaysia)

Cụm từ
巴特纳
Bā tè nà

Batna, thị trấn ở miền đông Algérie

Cụm từ
巴特瓦族
Bā tè wǎ zú

xem 特瓦族[Te4 wa3 zu2]

Cụm từ
巴特
Bā tè

Barth hoặc Barthes (tên); Roland Barthes (1915-1980), nhà phê bình và ký hiệu học người Pháp

Cụm từ
巴尔舍夫斯基
Bā ěr shě fū sī jī

(Charlene) Barshefsky, nhà đàm phán thương mại Hoa Kỳ

Cụm từ
巴尔的摩
Bā ěr dì mó

Baltimore (tên địa điểm, họ, v.v.)

Cụm từ
巴尔扎克
Bā ěr zhā kè

Honoré de Balzac (1799-1850), tiểu thuyết gia Pháp, tác giả bộ Tấn trò đời

Cụm từ
巴尔干半岛
Bā ěr gàn Bàn dǎo

Bán đảo Ban-căng

Cụm từ
巴尔干
Bā ěr gàn

Ban-căng

Cụm từ
巴尔多禄茂
Bā ěr duō lù mào

Bartholomew

Cụm từ
巴尔喀什湖
Bā ěr kā shí Hú

Hồ Balkhash ở đông nam Kazakhstan

Cụm từ
巴尔克嫩德
Bā ěr kè nèn dé

Jan Pieter Balkenende (1956-), thủ tướng Hà Lan 2002-2010

Cụm từ
巴乌
bā wū

bawu, một loại nhạc cụ hơi dăm tự do có hình dạng như sáo và thổi ngang, đặc biệt gắn liền với văn hóa các dân tộc thiểu số ở Vân Nam

Cụm từ
巴洛克
bā luò kè

baroque (từ mượn)

Cụm từ
巴氏试验
Bā shì shì yàn

xét nghiệm Pap (y học)

Cụm từ
巴氏杀菌
Bā shì shā jūn

tiệt trùng Pasteur

Cụm từ
巴氏
Bā shì

Pasteur

Cụm từ
巴比妥
bā bǐ tuǒ

barbitone; barbital

Cụm từ