Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
năm; Lượng từ: 個|个[ge4]
quận Bình Lỗ của thành phố Sóc Châu 朔州市[Shuo4 zhou1 shi4], Sơn Tây
quận Bình Lỗ của thành phố Sóc Châu 朔州市[Shuo4 zhou1 shi4], Sơn Tây
người dân thường
đầu bằng; đầu đinh; phổ thông (người)
huyện Pingshun, Sơn Tây
êm ả; trôi chảy; thuận buồm xuôi gió
Bình Đỉnh Sơn, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam
Bình Đỉnh Sơn, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam
mái bằng
góc phẳng
sóng phẳng
(toán) đường cong phẳng
hình học phẳng
bản vẽ sơ đồ; đồ thị phẳng; hình phẳng
mặt phẳng (bề mặt phẳng); phương tiện truyền thông in ấn
tĩnh lặng; không bị quấy rầy; thanh thản
đàn áp nổi loạn và dẹp yên bất ổn; mang lại bình tĩnh và trật tự; bình yên và hòa bình; tĩnh lặng
huyện Bình Dương ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang
huyện Bình Dương ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang
huyện Bình Lục ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
huyện Bình Lục ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
huyện Bình Âm ở Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông
huyện Bình Âm ở Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông
thành phố Pingzhen hoặc Pingchen ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], bắc Đài Loan
thành phố Bình Trấn hoặc Bình Trần, huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], bắc Đài Loan
chảo
Hirano (họ Nhật Bản)
huyện Bằng Hương, địa cấp thị Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
huyện Bằng Hương, địa cấp thị Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc