平滑肌
cơ trơn (giải phẫu); cơ không vân
cơ trơn (giải phẫu); cơ không vân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chữ không chân (đánh máy)
›平生不做亏心事,半夜敲门心不惊píng shēng bù zuò kuī xīn shì , bàn yè qiāo mén xīn bù jīngNgười không làm điều gì sai trái thì không sợ tiếng gõ cửa trong đêm.; Sống thanh thản với lương tâm trong…
›平白píng báikhông có lý do; vô cớ
›平淡píng dànnhạt nhẽo; tẻ nhạt; bình thường; không có gì đặc biệt
›平潭Píng tánBình Đàm, một huyện ở Phúc Châu 福州[Fu2 zhou1], Phúc Kiến
›平滑píng huábằng phẳng và mịn màng
›平潭县Píng tán Xiànhuyện Bình Đàm, ở Phúc Châu 福州[Fu2 zhou1], Phúc Kiến
›平溪乡Píng xī xiāngthị trấn Bình Khê ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.