平米
mét vuông; viết tắt của 平方米
mét vuông; viết tắt của 平方米
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
in thạch bản; viết tắt của 平版印刷[ping2 ban3 yin4 shua1]
›平píngphẳng; bằng; ngang; hòa (điểm số); kết quả hòa; điềm tĩnh; yên bình; viết tắt của 平聲|平声[ping2 sheng1]
›屏保píng bǎotrình bảo vệ màn hình; viết tắt của 屏幕保護程序|屏幕保护程序[ping2 mu4 bao3 hu4 cheng2 xu4]
›抛砖pāo zhuānkhởi đầu câu chuyện (viết tắt của 拋磚引玉|抛砖引玉[pao1 zhuan1 yin3 yu4])
›普尔热瓦尔斯基Pǔ ěr rè wǎ ěr sī jīNikolai Mikhailovich Przevalski (1839-1888), nhà thám hiểm Nga, thực hiện bốn chuyến thám hiểm Trung Á từ…
›普罗pǔ luógiai cấp vô sản (từ mượn); viết tắt của 普羅列塔利亞|普罗列塔利亚[pu3 luo2 lie4 ta3 li4 ya4]
›普罗大众pǔ luó dà zhònggiai cấp vô sản; viết tắt của 普羅列塔利亞|普罗列塔利亚[pu3 luo2 lie4 ta3 li4 ya4] cộng quần chúng; cũng viết là…
›普考pǔ kǎokỳ thi cho các cấp thấp trong công chức Đài Loan (viết tắt của 普通考試|普通考试[pu3 tong1 kao3 shi4])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.