Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
sông Euphrates
con non
thời thơ ấu
giáo dục mầm non; viết tắt của 幼兒教育|幼儿教育[you4 er2 jiao4 yu4]
em trai
thời thơ ấu; thuở nhỏ
(động vật) con non; con cái chưa trưởng thành
trẻ tuổi; không trưởng thành
em gái
bé gái
chăm sóc con của người khác như con mình
nhà trẻ; trường mẫu giáo
trẻ nhỏ; trẻ sơ sinh; trẻ mẫu giáo
(động vật học) con non; con cái chưa trưởng thành
trẻ
ảo giác
chất gây ảo giác
ảo giác; ảo tưởng; sản phẩm của trí tưởng tượng
ảo giác thính giác
slide (nhiếp ảnh, phần mềm trình chiếu); cuộn phim; trong suốt
máy chiếu slide; máy chiếu overhead
tranh đèn chiếu
biến mất (giấc mơ, hy vọng,...); bốc hơi; (về một người) trở nên vỡ mộng; sự vỡ mộng
tư thế cái ghế (yoga)
ảo giác; ảo ảnh
mơ tưởng; tưởng tượng; ảo tưởng; ảo mộng
ảo ảnh; ảo tưởng
ảo tưởng; ảo giác; giấc mơ
vùng đất ảo; tuyệt cảnh
biến hóa; biến hình; sự biến hóa; sự biến hình