Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
幸运儿
xìng yùn ér

người chiến thắng; người may mắn; người luôn gặp may

Cụm từ
幸运
xìng yùn

may mắn; phúc lành; vận may

Cụm từ
幸进
xìng jìn

vượt qua nhờ may mắn; được thăng tiến tình cờ

Cụm từ
幸亏
xìng kuī

may mắn; thật may

Cụm từ
幸而
xìng ér

may mắn; thật may

Cụm từ
幸福学
xìng fú xué

môn học về hạnh phúc; nghiên cứu hạnh phúc

Cụm từ
幸福
xìng fú

hạnh phúc; vui vẻ; được ban phước

Cụm từ
幸甚至哉
xìng shèn zhì zāi

tràn ngập niềm vui (câu trích từ thơ của Tào Tháo 曹操[Cao2 Cao1])

Cụm từ
幸甚
xìng shèn

(văn học) rất may mắn

Cụm từ
幸灾乐祸
xìng zāi lè huò

ngh. đen: vui mừng trước tai họa và thảm họa (thành ngữ); ngh. bóng: vui sướng trên nỗi đau của người khác

Thành ngữ
幸会
xìng huì

rất vui được gặp bạn

Cụm từ
幸好
xìng hǎo

may mắn thay

Cụm từ
幸喜
xìng xǐ

may mắn thay

Cụm từ
幸事
xìng shì

điều may mắn; cơ hội may mắn

Cụm từ
xìng

may mắn

Từ vựng
bìng

biến thể của 並|并[bing4]; biến thể của 併|并[bing4]

Từ vựng
Bīng

tên gọi tắt của Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2]

Từ vựng
qiān

(văn học) phẳng; bằng phẳng

Từ vựng
年龄组
nián líng zǔ

nhóm tuổi

Cụm từ
年龄段
nián líng duàn

nhóm tuổi

Cụm từ
年龄
nián líng

(tuổi tác của một người); LT:把[ba3],個|个[ge4]

Cụm từ
年高德劭
nián gāo dé shào

tuổi cao đức trọng (thành ngữ)

Thành ngữ
年头儿
nián tóu r

biến thể er hoá của 年頭|年头[nian2 tou2]

Cụm từ
年头
nián tóu

đầu năm; cả năm; một năm cụ thể; giai đoạn; ngày tháng; thời kỳ; thu hoạch của một năm

Cụm từ
年青
nián qīng

trẻ trung

Cụm từ
年限
nián xiàn

giới hạn tuổi; số năm cố định

Cụm từ
年关
nián guān

cuối năm

Cụm từ
年间
nián jiān

trong những năm; vào những năm; giai đoạn (của triều đại hoặc thập kỷ)

Cụm từ
年长
nián zhǎng

lớn tuổi

Cụm từ
年鉴
nián jiàn

báo cáo thường niên; niên giám; niên lịch

Cụm từ