Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Tập đoàn Quảng cáo Quốc tế China Mass Media
thuyết tương đối rộng; thuyết hấp dẫn của Einstein
nghĩa rộng; nghĩa tổng quát
được mọi người khen ngợi qua những việc làm tốt của mình (thành ngữ)
Quảng Nam và Nham Sơn (ở Vân Nam)
Tỳ Lư Phạt Xá (một trong Tứ Đại Thiên Vương)
một cách rộng rãi
Thành phố Quảng Hán, thành phố cấp huyện ở Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên
Quảng Hán, thành phố cấp huyện ở Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên
rộng lớn và trống vắng
rối loạn lo âu lan tỏa (GAD)
ảnh hưởng rộng rãi
rộng; rộng rãi; sâu rộng; phổ biến
huyện Quảng Hà, châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
huyện Quảng Hà, châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
Quảng Thủy, thành phố cấp huyện ở Tùy Châu 隨州|随州[Sui2 zhou1], Hồ Bắc
Quảng Thủy, thành phố cấp huyện ở Tùy Châu 隨州|随州[Sui2 zhou1], Hồ Bắc
một loại cam trồng ở Quảng Đông, Tứ Xuyên, Đài Loan, v.v
Trường Cao đẳng Y Quảng Đông
Tiếng Quảng Đông
Đại học Dược Quảng Đông
Học viện nghề Khoa học Kỹ thuật Quảng Đông
tỉnh Quảng Đông (Kwangtung) ở miền nam Trung Quốc, tên gọi tắt 粵|粤[Yue4], thủ phủ Quảng Châu 廣州|广州[Guang3 zhou1]
Đại học Hải dương Quảng Đông
Đại học Ngoại ngữ Ngoại thương Quảng Đông
người Quảng Đông
tỉnh Quảng Đông (Kwangtung) ở miền nam Trung Quốc, tên gọi tắt 粵|粤[Yue4], thủ phủ Quảng Châu 廣州|广州
tiếng bồi Quảng Đông (pha trộn Quan Thoại chuẩn và Tiếng Quảng Đông)
huyện Guangchang ở Phủ Châu 撫州|抚州, tỉnh Giang Tây
huyện Guangchang ở Phủ Châu 撫州|抚州, tỉnh Giang Tây