Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
广而告之广告公司
guǎng ér gào zhī guǎng gào gōng sī

Tập đoàn Quảng cáo Quốc tế China Mass Media

Cụm từ
广义相对论
guǎng yì xiāng duì lùn

thuyết tương đối rộng; thuyết hấp dẫn của Einstein

Cụm từ
广义
guǎng yì

nghĩa rộng; nghĩa tổng quát

Cụm từ
广结良缘
guǎng jié liáng yuán

được mọi người khen ngợi qua những việc làm tốt của mình (thành ngữ)

Thành ngữ
广砚
Guǎng Yàn

Quảng Nam và Nham Sơn (ở Vân Nam)

Cụm từ
广目天
Guǎng mù tiān

Tỳ Lư Phạt Xá (một trong Tứ Đại Thiên Vương)

Cụm từ
广为
guǎng wéi

một cách rộng rãi

Cụm từ
广汉市
Guǎng hàn shì

Thành phố Quảng Hán, thành phố cấp huyện ở Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên

Cụm từ
广汉
Guǎng hàn

Quảng Hán, thành phố cấp huyện ở Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên

Cụm từ
广漠
guǎng mò

rộng lớn và trống vắng

Cụm từ
广泛性焦虑症
guǎng fàn xìng jiāo lǜ zhèng

rối loạn lo âu lan tỏa (GAD)

Cụm từ
广泛影响
guǎng fàn yǐng xiǎng

ảnh hưởng rộng rãi

Cụm từ
广泛
guǎng fàn

rộng; rộng rãi; sâu rộng; phổ biến

Cụm từ
广河县
Guǎng hé Xiàn

huyện Quảng Hà, châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
广河
Guǎng hé

huyện Quảng Hà, châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
广水市
Guǎng shuǐ shì

Quảng Thủy, thành phố cấp huyện ở Tùy Châu 隨州|随州[Sui2 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
广水
Guǎng shuǐ

Quảng Thủy, thành phố cấp huyện ở Tùy Châu 隨州|随州[Sui2 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
广柑
guǎng gān

một loại cam trồng ở Quảng Đông, Tứ Xuyên, Đài Loan, v.v

Cụm từ
广东医学院
Guǎng dōng Yī xué yuàn

Trường Cao đẳng Y Quảng Đông

Cụm từ
广东话
Guǎng dōng huà

Tiếng Quảng Đông

Cụm từ
广东药学院
Guǎng dōng Yào Xué yuàn

Đại học Dược Quảng Đông

Cụm từ
广东科学技术职业学院
Guǎng dōng Kē xué jì shù Zhí yè Xué yuàn

Học viện nghề Khoa học Kỹ thuật Quảng Đông

Cụm từ
广东省
Guǎng dōng Shěng

tỉnh Quảng Đông (Kwangtung) ở miền nam Trung Quốc, tên gọi tắt 粵|粤[Yue4], thủ phủ Quảng Châu 廣州|广州[Guang3 zhou1]

Cụm từ
广东海洋大学
Guǎng dōng Hǎi yáng Dà xué

Đại học Hải dương Quảng Đông

Cụm từ
广东外语外贸大学
Guǎng dōng Wài yǔ Wài mào Dà xué

Đại học Ngoại ngữ Ngoại thương Quảng Đông

Cụm từ
广东人
Guǎng dōng rén

người Quảng Đông

Cụm từ
广东
Guǎng dōng

tỉnh Quảng Đông (Kwangtung) ở miền nam Trung Quốc, tên gọi tắt 粵|粤[Yue4], thủ phủ Quảng Châu 廣州|广州

Cụm từ
广普
Guǎng pǔ

tiếng bồi Quảng Đông (pha trộn Quan Thoại chuẩn và Tiếng Quảng Đông)

Cụm từ
广昌县
Guǎng chāng xiàn

huyện Guangchang ở Phủ Châu 撫州|抚州, tỉnh Giang Tây

Cụm từ
广昌
Guǎng chāng

huyện Guangchang ở Phủ Châu 撫州|抚州, tỉnh Giang Tây

Cụm từ