Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
làm rõ; hiểu đầy đủ
làm lẫn lộn (không phân biệt được)
giết; đưa đến chết
làm méo mó
tìm ra cách làm gì đó
hiểu thấu đáo việc gì đó (thành ngữ)
hiểu ra; nắm bắt ý nghĩa; tìm hiểu được
làm cho phẳng
tự làm hại mình; cố tỏ ra thông minh nhưng lại hóa vụng về
xem 弄巧成拙[nong4 qiao3 cheng2 zhuo1]
(loài chim ở Trung Quốc) chim lách tách Nonggang (Stachyris nonggangensis)
làm hỏng; làm hư; làm vỡ
(phương ngữ) hẻm; ngõ
gây tranh cãi qua lời đồn khoe khoang (thành ngữ)
có trong tay; lấy được (thứ gì đó); nắm được (theo nghĩa giành được)
lấy được; đạt được; kiếm được; có được
đưa đến bế tắc; dẫn đến tình trạng bế tắc
làm bầm; làm tổn thương (cái gì)
giả vờ thành thật (thành ngữ); chơi đùa giả tạo nhưng vô tình thành thật
làm lộn xộn; làm rối lên; can thiệp vào; làm bối rối
làm mất
không thể hiểu rõ
không thể hiểu được (gì đó)
làm; quản lý; xử lý; chơi với; nghịch với; đùa với; sửa; chạm vào
đường nhỏ; hẻm
(cổ) mũ (trang phục); sĩ quan quân đội cấp thấp (thời xưa); đứng trước
hai mươi bốn bộ sử ký triều đại (hoặc 25 hoặc 26 trong các bản hiện đại); giống như 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3]
hai mươi tám chòm sao; cũng viết 二十八宿[er4 shi2 ba1 xiu4]
hai mươi
hai tay hợp lại