Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
建立
jiàn lì

thiết lập; thành lập; sáng lập

Cụm từ
建白
jiàn bái

đề xuất; đề nghị; trình bày quan điểm

Cụm từ
建瓯市
Jiàn ōu shì

Jian'ou, thành phố cấp huyện ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2] Phúc Kiến

Cụm từ
建瓯
Jiàn ōu

Jian'ou, thành phố cấp huyện ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2] Phúc Kiến

Cụm từ
建物
jiàn wù

(Đài Loan) tòa nhà; công trình

Cụm từ
建湖县
Jiàn hú xiàn

huyện Kiến Hồ ở Diêm Thành 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], Giang Tô

Cụm từ
建湖
Jiàn hú

huyện Kiến Hồ ở Diêm Thành 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], Giang Tô

Cụm từ
建水县
Jiàn shuǐ xiàn

huyện Kiến Thủy, châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hà Nhì và Di, Vân Nam

Cụm từ
建水
Jiàn shuǐ

huyện Kiến Thủy, châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hà Nhì và Di, Vân Nam

Cụm từ
建树
jiàn shù

đóng góp; lập nên; sáng lập

Cụm từ
建构正义理论
jiàn gòu zhèng yì lǐ lùn

lý thuyết kiến tạo

Cụm từ
建构
jiàn gòu

xây dựng (thường là gì đó trừu tượng, như quan hệ tốt); thiết lập; phát triển; xây dựng (trừu tượng); kiến trúc

Cụm từ
建业
Jiàn yè

tên cũ của Nam Kinh, gọi là Kiến Khang 建康 hoặc Kiến Nghiệp trong thời Đông Tấn (317-420)

Cụm từ
建材
jiàn cái

vật liệu xây dựng

Cụm từ
建昌县
Jiàn chāng xiàn

huyện Kiến Xương ở Huludao 葫蘆島|葫芦岛, Liêu Ninh

Cụm từ
建昌
Jiàn chāng

huyện Kiến Xương ở Huludao 葫蘆島|葫芦岛, Liêu Ninh

Cụm từ
建文帝
Jiàn wén dì

niên hiệu của vị hoàng đế Minh thứ hai, trị vì 1398-1402, bị phế truất năm 1402

Cụm từ
建文
Jiàn Wén

Hoàng đế Kiến Văn, niên hiệu của Minh đế thứ hai Chu Doãn Văn 朱允炆[Zhu1 Yun3 wen2] (1377-1402), trị vì 1398-1402

Cụm từ
建教合作
jiàn jiào hé zuò

giáo dục hợp tác (Đài Loan)

Cụm từ
建政
jiàn zhèng

thành lập chính quyền; đặc biệt chỉ cuộc tiếp quản của cộng sản năm 1949

Cụm từ
建成区
jiàn chéng qū

khu vực phát triển; khu đô thị

Cụm từ
建成
jiàn chéng

xây dựng; thiết lập

Cụm từ
建德市
Jiàn dé shì

Thành phố cấp huyện Jiande, Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
建德
Jiàn dé

Thành phố cấp huyện Jiande, Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
建康
Jiàn kāng

tên cũ của Nam Kinh 南京, đặc biệt thời Nam triều

Cụm từ
建平县
Jiàn píng xiàn

huyện Kiến Bình, Triều Dương 朝陽|朝阳[Chao2 yang2], Liêu Ninh

Cụm từ
建平
Jiàn píng

huyện Kiến Bình, Triều Dương 朝陽|朝阳[Chao2 yang2], Liêu Ninh

Cụm từ
建屋互助会
jiàn wū hù zhù huì

công ty hợp tác xây dựng (tài chính)

Cụm từ
建宁县
Jiàn níng Xiàn

Jianning, một huyện thuộc thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
建宁
Jiàn níng

Jianning, một huyện của thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ