Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thiết lập; thành lập; sáng lập
đề xuất; đề nghị; trình bày quan điểm
Jian'ou, thành phố cấp huyện ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2] Phúc Kiến
Jian'ou, thành phố cấp huyện ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2] Phúc Kiến
(Đài Loan) tòa nhà; công trình
huyện Kiến Hồ ở Diêm Thành 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], Giang Tô
huyện Kiến Hồ ở Diêm Thành 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], Giang Tô
huyện Kiến Thủy, châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hà Nhì và Di, Vân Nam
huyện Kiến Thủy, châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hà Nhì và Di, Vân Nam
đóng góp; lập nên; sáng lập
lý thuyết kiến tạo
xây dựng (thường là gì đó trừu tượng, như quan hệ tốt); thiết lập; phát triển; xây dựng (trừu tượng); kiến trúc
tên cũ của Nam Kinh, gọi là Kiến Khang 建康 hoặc Kiến Nghiệp trong thời Đông Tấn (317-420)
vật liệu xây dựng
huyện Kiến Xương ở Huludao 葫蘆島|葫芦岛, Liêu Ninh
huyện Kiến Xương ở Huludao 葫蘆島|葫芦岛, Liêu Ninh
niên hiệu của vị hoàng đế Minh thứ hai, trị vì 1398-1402, bị phế truất năm 1402
Hoàng đế Kiến Văn, niên hiệu của Minh đế thứ hai Chu Doãn Văn 朱允炆[Zhu1 Yun3 wen2] (1377-1402), trị vì 1398-1402
giáo dục hợp tác (Đài Loan)
thành lập chính quyền; đặc biệt chỉ cuộc tiếp quản của cộng sản năm 1949
khu vực phát triển; khu đô thị
xây dựng; thiết lập
Thành phố cấp huyện Jiande, Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang
Thành phố cấp huyện Jiande, Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang
tên cũ của Nam Kinh 南京, đặc biệt thời Nam triều
huyện Kiến Bình, Triều Dương 朝陽|朝阳[Chao2 yang2], Liêu Ninh
huyện Kiến Bình, Triều Dương 朝陽|朝阳[Chao2 yang2], Liêu Ninh
công ty hợp tác xây dựng (tài chính)
Jianning, một huyện thuộc thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến
Jianning, một huyện của thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến