Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
式微
shì wēi

(văn học) suy tàn; lụi tàn; tựa của một phần trong Kinh Thi 詩經|诗经[Shi1 jing1]

Cụm từ
式子
shì zi

tư thế; (toán) biểu thức; công thức

Cụm từ
shì

loại; hình thức; mẫu; phong cách

Từ vựng
sān

biến thể cổ của 參|叁, chữ số ba chống gian lận trong ngân hàng

Từ vựng
èr

biến thể cổ của 貳|贰, chữ số phòng chống gian lận của ngân hàng, số hai

Từ vựng

biến thể cổ của 壹, chữ số phòng chống gian lận của ngân hàng, số một

Từ vựng
弋阳县
Yì yáng xiàn

huyện Yiyang ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây

Cụm từ
弋阳
Yì yáng

huyện Yiyang ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây

Cụm từ
弋江区
Yì jiāng Qū

Yijiang, một quận của thành phố Wuhu 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], An Huy

Cụm từ
弋江
Yì jiāng

Yijiang, một quận của thành phố Vô Hồ 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], An Huy

Cụm từ

bắn

Từ vựng
弊端
bì duān

vấn đề hệ thống (đôi khi chỉ các hành vi tham nhũng)

Cụm từ
弊病
bì bìng

bệnh tật; điều xấu; hành vi sai trái; nhược điểm; bất lợi

Cụm từ
弊案
bì àn

bê bối

Cụm từ

tổn hại; gian lận; tổn thương; thất bại

Từ vựng

tên cổ của cờ vây (board game Trung Quốc)

Từ vựng
yǎn

che phủ; bẫy

Từ vựng

(văn học) thu thập; lưu trữ

Từ vựng
弄脏
nòng zāng

làm bẩn; làm ô uế; bôi bẩn

Cụm từ
弄错
nòng cuò

sai; phạm sai lầm; tính toán sai; hiểu lầm

Cụm từ
弄醒
nòng xǐng

đánh thức ai đó

Cụm từ
弄通
nòng tōng

nắm vững

Cụm từ
弄走
nòng zǒu

(thông tục) lấy đi (cái gì); loại bỏ

Cụm từ
弄虚作假
nòng xū zuò jiǎ

lừa dối (thành ngữ); bằng thủ đoạn

Thành ngữ
弄臣
nòng chén

sủng thần của hoàng đế

Cụm từ
弄糟
nòng zāo

làm hỏng; làm rối

Cụm từ
弄碎
nòng suì

làm vỡ vụn

Cụm từ
弄短
nòng duǎn

làm ngắn; rút ngắn

Cụm từ
弄直
nòng zhí

làm thẳng

Cụm từ
弄皱
nòng zhòu

làm nhăn

Cụm từ