Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
强令
qiáng lìng

ra lệnh cưỡng chế; mệnh lệnh nghiêm ngặt

Cụm từ
强人所难
qiǎng rén suǒ nán

ép buộc ai đó làm việc gì

Cụm từ
强人
qiáng rén

(chính trị) người quyền lực; (nơi làm việc, đặc biệt là phụ nữ) người rất có năng lực; (cũ) kẻ cướp

Cụm từ
强中自有强中手
qiáng zhōng zì yǒu qiáng zhōng shǒu

(thành ngữ) người giỏi còn có người giỏi hơn

Thành ngữ
强中更有强中手
qiáng zhōng gèng yǒu qiáng zhōng shǒu

xem 強中自有強中手|强中自有强中手[qiang2 zhong1 zi4 you3 qiang2 zhong1 shou3]

Cụm từ
jiàng

bướng bỉnh; không khuất phục

Từ vựng
qiǎng

ép buộc; cưỡng ép; nỗ lực; cố gắng

Từ vựng
jiàng

cái bẫy; bẫy

Từ vựng
张高丽
Zhāng Gāo lì

Trương Cao Lệ (1946-), chính trị gia nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

Cụm từ
张骞
Zhāng Qiān

Trương Khiên (mất năm 114 TCN), nhà thám hiểm triều Hán thế kỷ 2 TCN

Cụm từ
张飞打岳飞
Zhāng fēi dǎ Yuè fēi

nghĩa đen Trương Phi đánh Nhạc Phi; nghĩa bóng một sự kết hợp không thể xảy ra; một diễn biến không thể xảy ra (thành ngữ)

Thành ngữ
张飞
Zhāng Fēi

Trương Phi (168-221), tướng của Thục và kết nghĩa huynh đệ với Lưu Bị trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, nổi tiếng là một chiến binh dũng mãnh và người mê rượu

Cụm từ
张韶涵
Zhāng Sháo hán

Angela Chang (1982-), ca sĩ và diễn viên nhạc pop Đài Loan

Cụm từ
张静初
Zhāng Jìng chū

Trương Tĩnh Sơ (1980-), nữ diễn viên Trung Quốc

Cụm từ
张震
Zhāng Zhèn

Trương Chấn (1976-), diễn viên điện ảnh Đài Loan

Cụm từ
张开
zhāng kāi

mở ra; trải ra; duỗi ra

Cụm từ
张量
zhāng liàng

tenxơ (toán học)

Cụm từ
张贴
zhāng tiē

dán (thông báo); quảng cáo

Cụm từ
张角
Zhāng Jué

Trương Giác (-184), thủ lĩnh khởi nghĩa khăn vàng cuối thời Đông Hán

Cụm từ
张衡
Zhāng Héng

Trương Hoành (78-139), nhà thiên văn và toán học vĩ đại thời Đông Hán

Cụm từ
张艺谋
Zhāng Yì móu

Trương Nghệ Mưu (1950-), đạo diễn phim Trung Quốc

Cụm từ
张荫桓
Zhāng Yìn huán

Zhang Yinhuan (1837-1900), chính trị gia cuối triều Thanh và nhà ngoại giao cao cấp của Trung Quốc

Cụm từ
张华
Zhāng Huá

Zhang Hua (232-300), nhà văn, nhà thơ và chính trị gia Tây Tấn; Zhang Hua (1958-1982), sinh viên được tôn vinh là liệt sĩ sau khi anh hy sinh cứu một lão nông khỏi hầm phân…

Cụm từ
张若虚
Zhāng Ruò xū

Trương Nhược Hư (khoảng 660-720), nhà thơ triều Đường, tác giả bài thơ nhạc phủ Xuân giang hoa nguyệt dạ 春江花月夜

Cụm từ
张自烈
Zhāng Zì liè

Trương Tự Liệt (1597-1673), học giả triều Minh, tác giả sách Chính Tự Thông 正字通[Zheng4 zi4 tong1]

Cụm từ
张自忠
Zhāng Zì zhōng

Trương Tự Trung (1891-1940), tướng quân đội cách mạng quốc gia Trung Quốc trong Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai

Cụm từ
张闻天
Zhāng Wén tiān

Trương Văn Thiên (1900-1976), lãnh đạo và nhà lý luận của ĐCSTQ

Cụm từ
张罗
zhāng luo

chăm sóc; gây quỹ; chăm lo (khách, khách hàng, v.v.)

Cụm từ
张纯如
Zhāng Chún rú

Iris Chang (1968-2004), nhà sử học và tác giả người Mỹ gốc Hoa của "The Rape of Nanking"

Cụm từ
张籍
Zhāng Jí

Trương Tịch (767-830), nhà thơ đời Đường

Cụm từ