Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
张爱玲
Zhāng Ài líng

Eileen Chang (1920-1995), tiểu thuyết gia nổi tiếng người Mỹ gốc Hoa

Cụm từ
张惶
zhāng huáng

biến thể của 張皇|张皇[zhang1 huang2]

Cụm từ
张惠妹
Zhāng Huì mèi

A-Mei, còn được gọi là Gulilai Amit (1972-), ca sĩ nhạc pop người Thổ dân Đài Loan

Cụm từ
张怡宁
Zhāng Yí níng

Trương Nghi Ninh (1981-), vận động viên bóng bàn nữ của Trung Quốc và huy chương vàng Olympic

Cụm từ
张怡
Zhāng yí

Trương Di (1608-1695), tác giả và nhà thơ sáng tác nhiều, trải qua thời kỳ chuyển giao giữa Minh và Thanh

Cụm từ
张志新
Zhāng Zhì xīn

Trương Chí Tân (1930-1975), nhà cách mạng và liệt sĩ, người theo đường lối Mác-Lênin chân chính với tư cách là đảng viên, bị bắt năm 1969, sau đó bị hành quyết năm 1975 sau khi…

Cụm từ
张心
zhāng xīn

bị phiền muộn; lo lắng

Cụm từ
张德江
Zhāng Dé jiāng

Trương Đức Giang (1946-), chính trị gia Trung Quốc

Cụm từ
张弛
zhāng chí

căng và giãn

Cụm từ
张廷玉
Zhāng Tíng yù

Trương Đình Ngọc (1672-1755), chính trị gia thời Thanh, đại thần phục vụ ba đời hoàng đế liên tiếp, giám sát biên soạn Minh sử 明史[Ming2 shi3] và Từ điển Khang Hy 康熙字典[Kang1 xi1…

Cụm từ
张店区
Zhāng diàn Qū

Quận Trương Điếm của thành phố Zibo 淄博市[Zi1 bo2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
张店
Zhāng diàn

Quận Trương Điếm của thành phố Zibo 淄博市[Zi1 bo2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
张岱
Zhāng Dài

Trương Đạc (1597-khoảng 1684), học giả cuối thời Minh

Cụm từ
张居正
Zhāng Jū zhèng

Trương Cư Chính (1525-1582), Thủ phụ thời Minh, được ghi nhận đưa triều đại đạt đến đỉnh cao

Cụm từ
张宝
Zhāng Bǎo

Trương Bảo (mất năm 184), lãnh đạo khởi nghĩa Khăn Vàng cuối thời Hán 漢朝|汉朝[Han4 chao2]

Cụm từ
张宁
Zhāng Níng

Trương Ninh (1975-), vận động viên cầu lông nữ Trung Quốc và huy chương vàng Thế vận hội

Cụm từ
张家长,李家短
Zhāng jiā cháng , Lǐ jiā duǎn

nghĩa đen: nhà họ Trương khá giả hơn nhà họ Lý (thành ngữ); bàn tán chuyện hàng xóm

Thành ngữ
张家界市
Zhāng jiā jiè shì

Trương Gia Giới, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

Cụm từ
张家界
Zhāng jiā jiè

Trương Gia Giới, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam, trước đây là Đạ Dung 大庸[Da4 yong1]

Cụm từ
张家港市
Zhāng jiā gǎng shì

Trương Gia Cảng, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
张家港
Zhāng jiā gǎng

Trương Gia Cảng, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
张家川回族自治县
Zhāng jiā chuān huí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi Trương Gia Xuyên ở Cam Túc

Cụm từ
张家口市
Zhāng jiā kǒu shì

Trương Gia Khẩu, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc

Cụm từ
张家口
Zhāng jiā kǒu

Trương Gia Khẩu, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc

Cụm từ
张学良
Zhāng Xué liáng

Trương Học Lương (1901-2001) con trai của quân phiệt phe Phụng Thiên, sau là thượng tướng của Quốc dân đảng và sau đó cho Quân Giải phóng Nhân dân

Cụm từ
张学友
Zhāng Xué yǒu

Jacky Cheung hay Hok Yau Jacky (1961-), ngôi sao Cantopop và điện ảnh

Cụm từ
张太雷
Zhāng Tài léi

Zhang Tailei (1898-1927), thành viên sáng lập đảng cộng sản Trung Quốc

Cụm từ
张天翼
Zhāng Tiān yì

Trương Thiên Dịch (1906-1985), nhà văn thiếu nhi, tác giả truyện cổ tích đoạt giải Bí mật của quả bầu ma thuật 寶葫蘆的秘密|宝葫芦的秘密[Bao3 hu2 lu5 de5 Mi4 mi4]

Cụm từ
张大千
Zhāng Dà qiān

Trương Đại Thiên (1899-1983), một trong những nghệ sĩ vĩ đại nhất của Trung Quốc thế kỷ 20

Cụm từ
张国焘
Zhāng Guó tāo

Trương Quốc Đảo (1897-1979), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc trong những năm 1920 và 1930, đào tẩu sang Quốc dân đảng năm 1938

Cụm từ