Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
张秋
Zhāng Qiū

Cho Chang (Harry Potter)

Cụm từ
张目
zhāng mù

mở to mắt

Cụm từ
张皇失措
zhāng huáng shī cuò

hoảng hốt luống cuống (thành ngữ); ở trong trạng thái bối rối; cũng viết là 張惶失措|张惶失措[zhang1 huang2 shi1 cuo4]

Thành ngữ
张皇
zhāng huáng

hoảng hốt; bối rối

Cụm từ
张王李赵
Zhāng Wáng Lǐ Zhào

bất kỳ ai; bất cứ ai

Cụm từ
张献忠
Zhāng Xiàn zhōng

Trương Hiến Trung (1606-1647), lãnh đạo một cuộc khởi nghĩa nông dân cuối Minh

Cụm từ
张狂
zhāng kuáng

láo xược; xấc láo; điên cuồng

Cụm từ
张牙舞爪
zhāng yá wǔ zhǎo

nhe nanh múa vuốt (thành ngữ); làm động tác đe dọa

Thành ngữ
张灯结彩
zhāng dēng jié cǎi

trang trí đèn lồng và băng rôn màu sắc (thành ngữ)

Thành ngữ
张湾区
Zhāng wān qū

quận Trương Loan của thành phố Thập Yển 十堰市[Shi2 yan4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
张湾
Zhāng wān

quận Trương Loan của thành phố Thập Yển 十堰市[Shi2 yan4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
张溥
Zhāng Pǔ

Trương Phổ (1602-1641), học giả triều Minh và nhà văn nổi tiếng, người đề xướng phong trào văn hóa Phục Xã 複社|复社[fu4 she4], tác giả của "Ngũ nhân mộ bi ký" 五人墓碑記|五人墓碑记[wu3 ren2…

Cụm từ
张治中
Zhāng Zhì zhōng

Trương Trị Trung (1890-1969), tướng quân đội Cách mạng quốc gia

Cụm từ
张柏芝
Zhāng Bó zhī

Trương Bá Chi (1980-), nữ diễn viên và ca sĩ nhạc pop Hồng Kông

Cụm từ
张望
zhāng wàng

nhìn xung quanh; nhìn trộm (qua khe); nhìn chăm chú; liếc nhìn

Cụm từ
张曼玉
Zhāng Màn yù

Trương Mạn Ngọc (1964-), nữ diễn viên Hồng Kông

Cụm từ
张春桥
Zhāng Chūn qiáo

Trương Xuân Kiều (1917-2005), một trong Tứ nhân bang

Cụm từ
张春帆
Zhāng Chūn fān

Zhang Chunfan (-1935), tiểu thuyết gia cuối nhà Thanh, tác giả của Cửu Vĩ Quy 九尾龜|九尾龟

Cụm từ
张易之
Zhāng yì zhī

Trương Dịch Chi (mất năm 705), chính trị gia triều Đường và sủng thần của Võ Tắc Thiên 武則天|武则天[Wu3 Ze2 tian1]

Cụm từ
张旭
Zhāng Xù

Trương Húc (có lẽ đầu thế kỷ 8), nhà thơ và thư pháp triều Đường, nổi tiếng nhất với thể chữ thảo 草書|草书

Cụm từ
张斌
Zhāng Bīn

Trương Bân (1979-), dẫn chương trình thể thao CCTV

Cụm từ
张敞
Zhāng Chǎng

Trương Sảng, quan chức và học giả triều Tây Hán

Cụm từ
张择端
Zhāng Zé duān

Trương Trạch Đoan (1085-1145), hoạ sĩ triều Tống

Cụm từ
张扬
zhāng yáng

phô trương; đưa ra công khai; công bố; lan truyền; khoa trương; hung hăng

Cụm từ
张揖
Zhāng Yī

Trương Y (thế kỷ 3), nhân vật văn học thời Ngụy Tam Quốc, tên khác 稚讓|稚让[Zhi4 rang4], được cho là biên soạn bách khoa toàn thư Trung Quốc sớm nhất còn tồn tại 廣雅|广雅[Guang3 ya3]…

Cụm từ
张挂
zhāng guà

treo (tranh, biểu ngữ, màn chống muỗi, v.v.)

Cụm từ
张掖市
Zhāng yè shì

Trương Dịch, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc

Cụm từ
张掖
Zhāng yè

Zhangye, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc

Cụm từ
张成泽
Zhāng Chéng zé

Jang Song-taek (1946-2013), anh rể của Kim Jong-il 金正日[Jin1 Zheng4 ri4], chú và cố vấn của Kim Jong-un 金正恩[Jin1 Zheng4 en1], năm 2013 bị buộc tội phản cách mạng và bị xử tử

Cụm từ
张戎
Zhāng Róng

Jung Chang (1952-), nhà văn Anh gốc Hoa, tên khai sinh Zhang Erhong 張二鴻|张二鸿[Zhang1 Er4 hong2], tác giả của Wild Swans 野天鵝|野天鹅[Ye3 Tian1 e2] và Mao: Câu chuyện chưa được biết đến…

Cụm từ