Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
弥月
mí yuè

trăng tròn; đầy tháng sau sinh (tức là bước sang tháng thứ hai)

Cụm từ
弥散
mí sàn

khuếch tán khắp nơi (về ánh sáng, âm thanh, khí, v.v.)

Cụm từ
弥撒
mí sa

Thánh lễ (Công giáo)

Cụm từ
弥封
mí fēng

ký lên niêm phong (để phòng ngừa gian lận)

Cụm từ
弥天大谎
mí tiān dà huǎng

một loạt những lời dối trá (thành ngữ)

Thành ngữ
弥天
mí tiān

lấp đầy cả bầu trời; phủ kín mọi thứ (như sương mù, tội ác, thảm họa, v.v.)

Cụm từ
弥合
mí hé

làm vết thương khép miệng và lành lại

Cụm từ
弥勒菩萨
Mí lè Pú sà

Bồ Tát Di Lặc

Cụm từ
弥勒县
Mí lè xiàn

huyện Mile trong châu tự trị Hồng Hà của người Hani và người Di, Vân Nam

Cụm từ
弥勒佛
Mí lè fó

Di Lặc; vị Bồ Tát sẽ là người kế tiếp đến sau Phật Thích Ca Mâu Ni

Cụm từ
弥勒
Mí lè

huyện Mile trong châu tự trị Hồng Hà của người Hani và người Di, Vân Nam; Di Lặc, vị Bồ Tát tương lai sẽ đến sau Phật Thích Ca Mâu Ni

Cụm từ

đầy; lấp; hoàn toàn; nhiều hơn

Từ vựng
qiǎng

biến thể của 強|强[qiang3]

Từ vựng
jiàng

biến thể của 強|强[jiang4]

Từ vựng
弹头
dàn tóu

đầu đạn

Cụm từ
弹雨
dàn yǔ

làn đạn

Cụm từ
弹道导弹
dàn dào dǎo dàn

tên lửa đạn đạo

Cụm từ
弹道
dàn dào

quỹ đạo (của đạn); đường cong đạn đạo

Cụm từ
弹跳板
tán tiào bǎn

ván nhún

Cụm từ
弹跳
tán tiào

nảy; nhảy; bật

Cụm từ
弹词
tán cí

giai điệu ballad trong phương ngữ miền nam, thường đệm tam huyền cầm 三弦 hoặc tỳ bà 琵琶

Cụm từ
弹药补给站
dàn yào bǔ jǐ zhàn

trạm tiếp tế đạn dược

Cụm từ
弹药库
dàn yào kù

kho đạn dược

Cụm từ
弹药
dàn yào

đạn dược

Cụm từ
弹花
tán huā

đánh tơi sợi bông cho mềm

Cụm từ
弹舌
tán shé

tạo ra âm lưỡi; luyến láy

Cụm từ
弹纠
tán jiū

buộc tội; luận tội

Cụm từ
弹簧门
tán huáng mén

cửa đẩy hai chiều

Cụm từ
弹簧锁
tán huáng suǒ

khóa lò xo

Cụm từ
弹簧秤
tán huáng chèng

cân lò xo

Cụm từ