Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
trăng tròn; đầy tháng sau sinh (tức là bước sang tháng thứ hai)
khuếch tán khắp nơi (về ánh sáng, âm thanh, khí, v.v.)
Thánh lễ (Công giáo)
ký lên niêm phong (để phòng ngừa gian lận)
một loạt những lời dối trá (thành ngữ)
lấp đầy cả bầu trời; phủ kín mọi thứ (như sương mù, tội ác, thảm họa, v.v.)
làm vết thương khép miệng và lành lại
Bồ Tát Di Lặc
huyện Mile trong châu tự trị Hồng Hà của người Hani và người Di, Vân Nam
Di Lặc; vị Bồ Tát sẽ là người kế tiếp đến sau Phật Thích Ca Mâu Ni
huyện Mile trong châu tự trị Hồng Hà của người Hani và người Di, Vân Nam; Di Lặc, vị Bồ Tát tương lai sẽ đến sau Phật Thích Ca Mâu Ni
đầy; lấp; hoàn toàn; nhiều hơn
biến thể của 強|强[qiang3]
biến thể của 強|强[jiang4]
đầu đạn
làn đạn
tên lửa đạn đạo
quỹ đạo (của đạn); đường cong đạn đạo
ván nhún
nảy; nhảy; bật
giai điệu ballad trong phương ngữ miền nam, thường đệm tam huyền cầm 三弦 hoặc tỳ bà 琵琶
trạm tiếp tế đạn dược
kho đạn dược
đạn dược
đánh tơi sợi bông cho mềm
tạo ra âm lưỡi; luyến láy
buộc tội; luận tội
cửa đẩy hai chiều
khóa lò xo
cân lò xo